Từ vựng tiếng Trung cơ bản

tu vung tieng trung

1. Từ vựng :

  • Từ vựng luôn là thứ quan trọng nhất đối với một ngôn ngữ. Kiến thức từ vựng thường được xem là một công cụ quan trọng đối với người học ngôn ngữ thứ hai. Nhà ngôn ngữ học nổi tiếng David A. Wilkins (1972) từng nói: “Không có ngữ pháp, rất ít thông tin có thể được truyền đạt. Nhưng không có từ vựng thì chẳng một thông tin nào có thể được truyền đạt cả” .Bạn không biết nhiều về ngữ pháp, bạn có thể diễn đạt chưa tốt nhưng nếu bạn không biết về từ vựng thì ngay cả việc diễn đạt khiến người khác hiểu thôi cũng là điều không thể. Học Hán Ngữ vấn đề khó khăn nhất là: Làm sao biết và thuộc, cũng như nhận diện được nhiều từ mới nhất, đồng thời nắm được phiên âm tiếng trungcủa từng từ. Đó là mục tiêu rõ ràng phải thực hiện, đồng thời cũng là đích đến của mỗi người học.
  • Hsk là viết tắt của cụm từ Hanyu Shuiping Kaoshi ( 汉语水平考试) là kì thi đánh giá năng lực tiếng Hán, dành cho đối tượng học tiếng Trung tại Trung Quốc và tại các quốc gia khác trên thế giới. Từ vựng trong hsk chính là nền tảng vững chắc nhất để học tiếng Hán. Dưới đây là bảng tổng hợp 5000 từ vựng HSK cấp độ từ 1 đến 6 theo cả hai thể giản thể và phồn thể.
( Nguồn : hannguhsk.com share by nnthtt)

2. Phương pháp học từ vựng :

  • Đọc nhiều
  • Chuyển đổi từ thành hình ảnh, học thông qua các bộ thủ do tiếng Trung là chữ tượng hình
  • Sử dụng các mẩu giấy ghi chú, flashcard
  • Tìm ra mối liên hệ của từ vựng, học lặp đi lặp lại, thường xuyên thực hiện các bài kiểm tra từ vựng
  • Học thông qua phim ảnh, âm nhạc, sách báo
  • Sử dụng các phần mềm học tiếng
  • Học thông qua các cặp từ liên quan, sơ đồ cây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *