Mua sắm

LoNoiRqjzr 1

Mua sắm ( hay mua sắm cá nhân) là một hoạt động lựa chọn và dùng tiền ( vật trao đổi trung gian) để khiến những thứ đã lựa chọn trở thành vật sở hữu. Đây không chỉ đơn giản là hoạt động trao đổi mà còn là một hình thức giải trí được coi là sở thích giúp con người giải tỏa áp lực. Trên thực tế, với sự thay đổi không ngừng của toàn xã hội, mua sắm góp phần rất lớn vào việc cải thiện nền kinh tế thị trường trên thế giới. Ngoài ra việc mua sắm thường tính tiền trực tiếp tại quầy (thường có đặt máy tính tiền) hoặc khách hàng có thể lựa chọn phương thức trả tiền thông qua các hình thức tín dụng khác. Hãy cùng AVIKA tìm hiểu về chủ đề mua sắm trong tiếng Trung :

1. Từ vựng 

a, Các loại hình mua sắm và phương thức thanh toán

– Mua sắm trực tiếp: 购物:Gòuwù
+ Tiền mặt: 现金 Xiànjīn
+ Quét mã:扫码 Sǎo mǎ
+ Quẹt Thẻ:刷卡 Shuākǎ
+ Chuyển khoản:银行转账 Yínháng zhuǎnzhàng
– Mua sắm trực tuyến (Online): 网购 Wǎnggòu
+Quét mã:扫码 Sǎo mǎ
+Chuyển khoản:银行转账 Yínháng zhuǎnzhàng
+ Thanh toán điện tử:电子支付 Diànzǐ zhīfù

LoNoiRqjzr 1
Học mẫu câu mua sắm tiếng Trung thông dụng

b, Mua & bán

– Mua Mǎi/ Gòumǎi /买/ 购买
– Người mua /Mǎi rén /买人
– Bán /Mài/卖
– Người Bán/Mài rén/卖人
– Sản phẩm/Chǎnpǐn/产品
– Đồ vật/Wùpǐn/物品
/Dōngxī/东西
– Phương thức chuyển khoản/ Huì fù fāngshì/汇付方式/
– 1 lần thanh toán hết/ Yīcì fù qīng/一次付清
– Phân kì thanh toán/ Fēnqí fùkuǎn/分期付款
– Lập tức thanh toán/ Jí qí fùkuǎn/即期付款
– Trả trước tiền hàng/ Yùfù huòkuǎn/预付货款
– Lên giá/Shàngzhǎng/上涨
– Dạo phố/Guàngjiē/逛街
– Mua bán/ Mǎimài/买卖
– Làm ăn/ Tán/ Zuò shēngyì/谈/ 做生意
– Thương nhân/Shāngrén/商人
– Công ty/ Wǒ gōngsī/我公司
Quý công ty/ Guì gōngsī/贵公司
– Tiền tệ/ Huòbì/货币
– Nhân dân tệ/ Rénmínbì/人民币
– Việt Nam đồng/ Yuènán dùn/越南盾
– Đô la Mỹ/ Měiyuán/美元
– Cửa hàng/ Shāngdiàn/商店
– Siêu thị/ Chāoshì/超市
– Chợ/ Shìchǎng/市场
– Trung tâm thương mại/ Gòuwù zhòng xīn/购物中心
– Miễn phí vận chuyển/Miǎn yóu/ Bāo yóu/免邮/ 包邮
– Bảo hiểm vận tải/Yùnfèi xiǎn/运费险
– Sản phẩm cao cấp/Gāodàng chǎnpǐn/高档产品
– Hàng mẫu/Yàngpǐn/样品
– Hàng Auth/ Yuándān/原单
– Hàng Replica/ Fùzhì pǐn/复制品
– Hàng Superfake/Gāo fǎng/高仿
– Hàng Fake/ Fǎng pǐn/仿品
– Chất lượng/Zhìliàng/质量
– Trọng lượng/ Zhòngliàng/重量
– Trọng lượng cả bìa/ Máozhòng/毛重
– Dấu hiệu cảnh báo/Jǐnggào biāozhì/警告标志
– Giá tiền/ Jiàgé/ Chéngběn/价格/ 成本
– Tiền ship/ Yùnshū fèi/运输费
– Tiền bảo hiểm/ Bǎoxiǎn fèi/保险费
– Khấu trừ / Chiết khấu/ Zhékòu/折扣
– Giảm giá/Dǎzhé/打折
– Ưu đãi/ Yōuhuì/优惠
– Giá ưu đãi/ Jiàgé yōuhuì/价格优惠
– Hoạt động ưu đãi/ Yōuhuì huódòng/优惠活动
– Khuyến mại/ Cùxiāo/促销
– Mua 1 tặng 1/ Mǎi yī sòng yī/买一送一
– Nhập khẩu/ Jìnkǒu/进口
– Xuất khẩu/ Chūkǒu/出口
– Xuất siêu/ Shùnchā/顺差
– Nhập siêu/ Nìchā/逆差
– Tổng cộng/Yīgòng/一共
– Coupon/Yōuhuì quàn/优惠券
– Bao bì/ Vỏ ngoài/Bāozhuāng/包装
– Kiểu dáng/ Kuǎnshì/款式
Yàngshì/样式
– Cỡ XXL/ Tè tèdà hào/特特大号
– Cỡ XL/ Tèdà hào/特大号
– Cỡ L/ Dà hà/大号
– Cỡ M/ Zhōng hào/中号
– Cỡ S/ Xiǎo hào/小号
– Vận chuyển/Yùnshū/运输
– Trả giá/Tǎojiàhuánjià/讨价还价
– Đền bù / đòi bồi thường/Suǒpéi/索赔
– Hóa đơn/ Zhàngdān/ Jiézhàng/账单/结账
Fāpiào/发票
– Đặt hàng/Dìngdān/订单
– Hóa đơn lấy hàng/ Mǎidān/买单
Tídān/ 提单
– Hàng loại 1/Dì yīliú/第一流
– Tiền nào của đó/Huòzhēnjiàshí/货真价实
– Số tài khoản/Cúnzhé/存折
– Đổi tiền/Huànqián/换钱
– Chuyển tiền/Yínháng zhuǎnzhàng/银行转账
– Ngân hàng Trung Quốc/Zhōngguó yínháng/中国银行
– Ngân hàng Công Thương Trung Quốc/Zhōngguó gōngshāng yínháng/中国工商银行
– Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc/Zhōngguó nóngyè yínháng/中国农业银行
– Hot//Rèmén/ huǒ/热门/ 火
– Hàng bán chạy/Chàngxiāo huò/畅销货
– Được đón nhận/Shòudào huānyíng/受到欢迎
– Nhân viên bán hàng/Shòuhuòyuán/货员看
– Khách hàng/Kè hù/客户
– Được đưa lên thị trường/ Shàngshì/上市
Tóufàng shìchǎng/投放市场
– Thể rắn/Yìng tǐ/硬体
– Thể lỏng/Yètǐ/ 液体
Thể khí/ Qìtǐ/ 气体
– Ngày sale lớn nhất năm của Trung Quốc 11 tháng 11(Ngày lễ độc thân của Trung Quốc)/ Shuāng shíyī/双十一
– Quần áo/Yīf/衣服
– Size/Hàomǎ/号码
– Thực phẩm/Shí pǐ/食品
– Dụng cụ/Gōngjù/工具
– Điện tử/Diànzǐ/电子
– Màu sắc/Yánsè/颜色
– Điện máy/Diàn qì/电器
– Cửa hàng bách hóa/Bǎi huò gōng sī/百货公司
– Cửa hàng bán đồ lưu niệm/Jì niàn shāng pǐn diàn/纪念商品店
– Cửa hàng quần áo/ Fú zhuāng diàn/服装店
– Cửa hàng giày dép/ Xié diàn/鞋店
– Cửa hàng nữ trang/ Jīn shì diàn/金饰店
– Đồ dùng cá nhân/ Suí shēn yòng pǐn/随身用品
– Bán lẻ/ Xiǎo fàn/小贩
– Hét giá/ Kǎn jià/砍价
– Mặc cả/ Tǎo jià huán jià/讨价还价
– Thua lỗ/ Péi/赔
– 网购 wǎnggòu: Mua sắm online/ mua trên mạng
– 店铺 diànpù: Cửa hàng
– 上新 shàng xīn: Hàng mới về
– 预售 yù shòu: Bán trước ( thường bán giá ưu đãi)
– 产品描述 chǎnpǐn miáoshù: Mô tả sản phẩm
– 购物车 gòuwù chē: Giỏ hàng/ giỏ mua sắm
– 加入购物车 jiārù gòuwù chē: Thêm vào giỏ hàng
– 个人账户 gèrén zhànghù: Tài khoản cá nhân
– 下订单 xià dìngdān: Lệnh đặt hàng
– 订单状态 dìngdān zhuàngtài: Trạng thái đơn đặt hàng
– 取消订单 qǔxiāo dìngdān: Hủy bỏ đơn đặt hàng
– 继续购物 jìxù gòuwù: Tiếp tục mua hàng
– 充值 chōngzhí: Nạp tiền
– 网店 wǎng diàn: Cửa hàng online
– 客服人员 kèfù rényuán: nhân viên chăm sóc khách hàng
– 包裹转发 bāoguǒ zhuǎnfā: Chuyển phát kiện hàng
– 手续费 shǒuxù fèi: Phí thủ tục
– 收取手续费 shōuqǔ shǒuxù fèi: Thu phí thủ tục
– 商品分类 Shāngpǐn fēnlèi: Phân loại sản phẩm
– 热卖商品 rèmài shāngpǐn: Hàng hóa bán chạy
– 合并订单 hébìng dìngdān: Đơn đặt hàng tổng hợp
– 跟踪包裹 gēnzōng bāoguǒ: Theo dõi gói hàng/ kiện hàng
– 送货方式 sòng huò fāngshì: Phương thức chuyển hàng
– 退款 tuì kuǎn: Trả lại tiền
– 退货 tuìhuò: trả lại hàng
– 号码对照表 hàomǎ duìzhào biǎo: Bảng đối chiếu mã số
– 客户评价 kèhù píngjià: Đánh giá của khách hàng
– 积分 jīfēn: Tích điểm
– 优惠券 yōuhuì quàn: Phiếu ưu đãi
– 活动 huódòng: Hoạt động/ khuyến mại
– 甩货 shuǎi huò: Xả hàng
– 特别推荐 tèbié tuījiàn: Giới thiệu sản phẩm đặc biệt
– 在线客服 zàixiàn kèfù: Chăm sóc khách hàng trực tuyến
– 联系方式 liánxì fāngshì: Phương thức liên hệ
– 注册 zhùcè: Đăng kí
– 登录 dēnglù: Đăng nhập
– 物流追踪 wùliú zhuīzōng: Theo dõi hàng hóa
– 订单管理 dìngdān guǎnlǐ: Quản lí đơn đặt hàng
– 帮助中心 bāngzhù zhōngxīn: Trung tâm hỗ trợ khách hàng
– 信誉 xìnyù: Uy tín
– 交易额 jiāoyì é: Số tiền giao dịch
– 上架新品 shàngjià xīnpǐn: Sản phẩm mới về
– 品质保证 pǐnzhí bǎozhèng: Đảm bảo chất lượng sản phẩm
– 网上评价 wǎngshàng píngjià: Đánh giá trực tuyến
– 评分 píngfēn: Điểm đánh giá
– 包裹 bāoguǒ: Kiện hàng, gói hàng
– 网名 wǎng míng: tên mạng, nick
– 网上纠纷 wǎngshàng jiūfēn: Tranh chấp trên mạng

jahxb9rGBX 1
Dễ dàng mua và bán trên trang mua sắm

c, Thông tin thường có trên 1 sản phẩm bằng tiếng trung

– Tên sản phẩm:品牌名称
– Nhãn hiệu:商标
– Phông chữ tiêu chuẩn:标准字体
– Hình minh họa:插图
– Mô tả sản phẩm:产品说明
– Hướng dẫn sử dụng:使用说明
– Thành phần:成分
– Dinh dưỡng chứa trong sản phẩm:营养
– Lượng chứ:容量
– Mã vạch:条形码
– Công ty san xuất:公司名称
– Nơi sản xuất:产地
– Thông tin khuyến mãi:促销信息
– Ngày sản xuất : shēngchǎnrìqí :生产日期
– Hạn sử dụng : yǒuxiàoqídào:有效期到

2. Lương từ và đơn vị đo các sản phẩm bằng tiếng Trung

Số lượng + Lương Từ + sản phẩm muốn nhắc đến

Cái 个 Gè
Chiếc 件 jiàn
Đôi 双 Shuāng
Bộ 套 Tào
Bình 瓶 Píng
Quyển 本 Běn
Kilôgam (kg)
1 cân quốc tế = ½ = 0,5 cân trung quốc
Gam (g) 公斤 / 千克
1 公斤 = 1/2斤
克 Gōngjīn/ qiānkè
1 gōngjīn = 1/2 jīn

Tấn 吨 Dūn
Lít (l)
Mililít (ml) 升
毫升 Shēng
háoshēng
Milimet (mm)
Centimet (cm)
Mét (m)
Km
Mét vuông 毫米
厘米

公里/千米
平方公米 Háomǐ
límǐ

gōnglǐ/qiān mǐ
píngfāng gōng mǐ

3. Các sàn thương mại, mua sắm trực tuyến lớn của Trung Quốc

Cửa hàng Tiếng Trung Phiên âm
– Bán tất cả mọi thứ với giá cả từ thấp đến cao, chất lượng hàng có đủ từ tốt đến kém 淘宝
Táobǎo
– Bán tất cả mọi thứ với giá cả cao đi kèm với chất lượng hàng cao.
– Phải có căn cước công dân mới mua được hàng từ app Đông Kinh 京东 Jīngdōng
– Bán tất cả mọi thứ với giá cả từ thấp đến cao, chất lượng hàng có đủ từ tốt đến kém.
– Sản phẩm chất lượng kém xuất hiện nhiều
– Có tính năng mua chung 拼多多 Pīn duōduō
– Web bán tất cả mọi thứ trên đời với giá cả cũng như mặt hàng đa dạng.
– Ship toàn thế giới 阿里巴巴 Ālǐ bābā
– App đặt hàng đồ ăn, đặt phòng, mua sắm vé đi chơi, du lịch,….. thậm chí cả mua thuốc 美团 Měi tuán
– Trang bán đổ buôn nổi tiếng của tập đoàn Alibaba 1688
– App đặt đồ ăn nổi tiếng của Trung Quốc 饿了么 Èle me
– Trang thương mại chuyên bán hàng điện tử 苏宁 Sūníng
– Cửa hàng sách trực tuyến lớn nhát Trung Quốc với loại hình đa dạng từ bản mềm đến bản cứng, từ sách cũ đến sách mới đều có. 当当 Dāngdāng

gYVVMjLFvf
Mua hàng tại Trung Quốc dễ dàng nếu biết tiếng Trung

4. Mẫu câu thường dùng cho người mua

– 请问这个多少钱?
qǐngwèn zhè ge duōshao qián?
xin hỏi cái này bao nhiêu tiền?
– 我可以试试吗?
wǒ kěyǐ shìshì ma?
tôi có thể thử được không?
– 有别的颜色吗?
yǒu biéde yánsè ma?
có màu khác không?
– 这个质量还不错,但颜色不好看。
zhège zhìliàng hái búcuò dàn yánsè bù hǎokàn.
cái này chất khá tốt nhưng màu không được đẹp lắm.
– 我随便看看。
wǒ suíbiàn kànkan
tôi xem qua một chút.
– 你能不能帮我看一下价格?
nǐ néng bù néng bàng wǒ kàn yíxià jiàgé.
anh xem hộ tôi cái này giá bao nhiêu.
– 那不合理。
nà bù hélǐ.
như thế không hợp lí lắm.
– 最低你能出什么价?
zuì dī nǐ néng chū shénme jià?
anh đưa ra giá thấp nhất là bao nhiêu?
– 给我打个折吧。
gěi wǒ dǎ ge zhé ba.
giảm giá cho tôi đi.
– 这个价真的太贵了,我买不起。
zhè ge jià tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ.
giá này thực sự quá đắt, tôi không mua nổi.
– 你卖给我便宜一点嘛。
nǐ mài gěi wǒ piányì yīdiǎn ma.
anh bán rẻ hơn chút cho tôi đi.
– 能不能给我一张发票?
néng bù néng gěi wǒ yīzhāng fāpiào?
anh có thể viết cho tôi tờ hóa đơn không?
– 这里可以刷卡吗?
zhèlǐ kěyǐ shuākǎ ma?
ở đây có quẹt thẻ được không?

5. Mẫu câu thường dùng cho người bán

– 你好需要帮忙吗?
nǐ xūyào bàngmáng ma?
bạn muốn giúp gì không?
– 今天全场对折了。
jīntiān quán chǎng duì zhé le.
hôm nay đang sell off 50%.
– 你放心,我们家的东西是最好的了。
nǐ fàngxin, wǒmen jiā de dōngxi shì zuì hǎo de le.
bạn yên tâm đi, đồ chỗ tôi là tốt nhất rồi đấy.
– 这是畅销货。
zhèshì chàng xiāo huò.
hàng này đang bán chạy nhất đấy.
– 这个更便宜呢。
zhège gèng piányì ne.
cái này rẻ hơn này.
– 你要买几个,买多给你优惠。
nǐ yào mǎi jǐ ge, mǎi duō gěinǐ yōuhuì.
bạn mua mấy cái, mua nhiều tôi giảm giá nhiều.
– 这个价实在是最便宜了.
zhège jià shízài shì zuì piányì le.
cái giá này thực sự là rẻ nhất rồi đấy.
– 你用的是什么钱?人民币还是美金。
nǐ yòng de shì shénme qián? rénmínbì háishì měijīn.
bạn dùng loại tiền nào? nhân dân tệ hay là đô la.
– 你有现金吗?
nǐ yǒu xiànjīn ma?
bạn có tiền mặt không?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *