Mẫu câu giao tiếp khi đi máy bay trong Tiếng Trung

Ngày nay, giao thông ngày càng phát triển, việc đi lại bằng máy bay giờ cũng không còn xa lạ với bất cứ ai dù là du lịch hay đi công tác, làm việc. Đừng để ngôn ngữ trở thành rào cản trên con đường phát triển của bạn, hãy cùng Tiếng Trung Avika tìm hiểu một số mẫu câu và đoạn hội thoại trong chủ đề giao tiếp khi đi máy bay bằng tiếng Trung.

  • Một số mẫu câu thường dùng :
  • 每张票价是多少?

Měi zhāng piào jià shì duōshǎo?

Mỗi vé bao nhiêu tiền?          

  • 付人民币还是越盾?

Fù rénmínbì háishì yuè dùn?

Trả bằng nhân dân tệ hay VNĐ?       

  • 要预订票吗?

Yào yùdìng piào ma?

Có phải đặt vé trước không?

  

GwYlrozKup 2 1
Các mẫu câu giao tiếp khi đi máy bay trong tiếng Trung
  • 买票时要出示护照吗?

Mǎi piào shí yào chūshì hùzhào ma?

Khi mua vé có cần xuất trình hộ chiếu không?         

  • 现在买票可以打折吗?

Xiànzài mǎi piào kěyǐ dǎzhé ma?

Bây giờ mua vé có được giảm giá không?    

  • 我想买一张去北京的机票。

Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng qù BěiJīng de jī biāo.

Tôi muốn mua một vé đi Bắc Kinh.  

  • 请问这班飞机是哪个航空公司的?

Qǐngwèn zhè bān fēijī shì nǎge hángkōng gōngsī?

Xin hỏi chuyến bay này là hãng Hàng không nào?   

  • 是越捷航空还是越南航空公司?

Shì yuè jié hángkōng gōngsī háishì yuènán hángkōng gōngsī?

Là hãng Vietjet hay hãng Việt Nam Airline? 

  • 去日本的经济舱机票多少钱?

Qù Rìběn de jīngjì cāng jīpiào duōshǎo qián?

Vé hạng phổ thông đến Nhật Bản là bao nhiêu?       

  • 我要往返票,1月3日飞回天津。

Wǒ yào wǎngfǎn piào,1 yuè 3 rì fēi huí Tiānjīn.

Tôi muốn mua vé khứ hồi ngày 3 tháng 1 bay về Thiên Tân.           

  • 去河内头等往返票是多少?

Qù hénèi tóuděng wǎngfǎn piào shì duōshǎo?

Giá vé khứ hồi hạng nhất đi Hà Nội là bao nhiêu?    

  • 我能改一下儿订票的班机吗?

Wǒ néng gǎi yīxiàr dìng piào de bānjī ma?

Tôi có thể thay đổi chuyến bay không?         

  • 飞机何时起飞?

Fēijī hé shí qǐfēi?

Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?         

  • 我要退这张票。

Wǒ yào tuì zhè zhāng piào.

Tôi muốn trả lại vé này.         

  • 早上10点半有班机。

Zǎoshang 10 diǎn bàn yǒu bānjī.

10h 30 buổi sáng có chuyến bay.       

  • 这趟航班已经没座位了。

Zhè tàng hángbān yǐjīng méi zuòwèile.

Chuyến bay này đã hết chỗ rồi.         

  • 请告诉我你的名字、手机号和身份证号。

Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzì, shǒujī hào hé shēnfènzhèng hào.

Hãy cho tôi biết tên, số điện thoại và số chứng minh thư của bạn.   

  • 您要头等舱还是经济舱?

Nín yào tóuděng cāng háishì jīngjì cāng?

Ngài muốn vé hạng nhất hay vé phổ thông? 

  • 你想买单程票还是往返票?

Nǐ xiǎng mǎidān chéng piào háishì wǎngfǎn piào?

Bạn muốn mua vé đi một lượt hay vé khứ hồi?         

  • 如果买双程票可以打折。

Rúguǒ mǎi shuāng chéng piào kěyǐ dǎzhé.

Nếu mua vé khứ hồi được ưu đãi.      

  • 现在是旅游旺季,要提前一周订票。

Xiànzài shì lǚyóu wàngjì, yào tíqián yīzhōu dìng piào.

Bây giờ là mùa du lịch, phải đặt vé trước một tuần

  • 我可以看一下您的登机牌吗?

Wǒ kěyǐ kàn yí xià nín de dēngjīpái ma?

Cho tôi xem thẻ lên máy bay của anh được không?

  • 请出示您的登机卡。

Qǐng chūshì nín de dēngjīkǎ.

Đề nghị anh xuất trình thẻ lên máy bay.

  •  请给我看一下您的机票好吗?

Qǐng gěi wǒ kàn yí xià nín de jīpiào hǎo ma?

Cho tôi xem vé máy bay của anh được không?

  • 请把机票和护照准备好。

Qǐng bǎ jīpiào hé hùzhào zhǔnbèi hǎo.

Đề nghị chuẩn bị sẵn vé máy bay và hộ chiếu.

  • 您可以随身携带两件行李。

Nín kěyǐ suíshēn xiédài liǎng jiàn xínglǐ.

Anh có thể mang theo hai túi hành lý.

  • 给您登机牌。

Gěi nín dēngjīpái.

Thẻ lên máy bay của anh đây.

  •  这个小包可以带上飞机吗?
  • Zhè ge xiǎobāo kěyǐ dài shàng fēijī ma?

Có được mang túi nhỏ này lên máy bay không?

  • 您这件行李必须托运。

Nín zhè jiàn xínglǐ bìxū tuōyùn.

Túi hành lý này của anh cần phải gửi.

  • 您另一件行李必须托运。

Nín lìng yí jiàn xínglǐ bìxū tuōyùn.

Túi hành lý kia của anh cần phải gửi.

  •  祝您旅途愉快。

Zhù nín lǚtú yúkuài.

Chúc anh một chuyến đi vui vẻ.

  •  您好,你是唐先生吗?

Nín hǎo, nǐ shì táng xiānshēng ma?

Chào ông, ông Đường phải ko ạ?”

  • ” 谢谢你来接我!

Xièxiè nǐ lái jiē wǒ!

Cảm ơn cô đã đến đón tôi! “

  • 从纽约来的飞机到了吗?

Cóng Niǔyuē lái de fēijī dào le ma?

Chuyến bay bay từ New York đã đến chưa vậy ?

  • 还没到。

Hái méi dào.

Vẫn chưa.

  • 为什么?

Wèi shénme?

Tại sao vậy

  • 晚点了。飞机现在在上海。

Wǎndiǎn le. Fēijī xiànzài zài Shànghǎi.

Chuyến bay sẽ đến muộn một tí. Hiện giờ máy bay đang ở Thượng Hải

  • 起飞了吗?

Qǐfēi le ma?

Vậy máy bay đã cất cánh chưa ?

  • 快要起飞了。

Kuài yào qǐfēi le.

Sắp cất cánh rồi ạ.

  • 什么时候能到?

Shénme shíhou néng dào?

Vậy khi nào mới đến.

  • 大概十点半能到。

Dàgài shídiǎn bàn néng dào.

Khoảng 10 giờ sẽ đến.

  • 佳佳,我们先去喝杯咖啡,一会儿再来这里吧。

Jiājiā, wǒmen xiān qù hē bēi kāfēi, yìhuǐr zài lái zhèli ba.

Giai Giai, vậy chúng ta đi uống cà phê trước, một lát sau hãy quay lại đây nhé.

10 giờ sau…

  • 你看,Vivian来了。

Nǐ kàn, Vivian lái le.

Bạn xem kìa, Vivian đã đến rồi.

  • 你好!路上辛苦了。

Nǐhǎo! Lùshàng xīnkǔ le.

Xin chào, mọi người đi đường vất vả rồi.

  • 你们好!佳佳,你怎么知道我要来?

Nǐmen hǎo! Jiājiā, nǐ zěnme zhīdao wǒ yào lái?

Xin chào. Sao bạn biết tôi sẽ đến vậy Giai Giai ?

6EKq3L8nOQ 1 1
Mẫu câu giao tiếp khi đi máy bay trong Tiếng Trung 4
  • 是他告诉我的。

Shì tā gàosu wǒ de.

Tôi đã nghe anh ấy nói.

  • 感谢你们来接我。

Gǎnxiè nǐmen lái jiē wǒ.

Cám ơn hai người đã đến đón tôi

  • 我们出去吧!

Wǒmen chūqù ba!

Chúng ta đi thôi !

  • 等一等,我要多穿一件外衣。外面应该挺冷的。

Děngyìděng, wǒ yào duō chuān yíjiàn wàiyī. Wàimiàn yīnggāi tǐng lěng de.

Đợi một tí, để tôi mặc thêm chiếc áo khoác. Thời tiết bên ngoài có lẽ đang lạnh.

  • 对,你多穿一点,小心别感冒!

Duì, nǐ duōchuān yìdiǎn, xiǎoxīn bié gǎnmào.

Đúng rồi, bạn phải mặc cho ấm vào, cẩn thận đừng để bị cảm lạnh đấy !

  • 你们在百忙中来送我,真叫人过意不去。

nǐmen zài bǎi mángzhōng lái sòng wǒ, zhēn jiào rén guòyìbùqù.

Các bạn vẫn đi tiễn tôi trong lúc bận trăm công ngàn việc làm tôi áy náy vô cùng.

  • 本来刘先生也要来给你们送行的,因为临时有事。来不了了。他祝你们旅途愉快。

Běnlái liú xiānshēng yě yào lái gěi nǐmen sòngxíng de, yīnwèi línshí yǒushì. Lái bu liǎo liǎo. Tā zhù nǐmen lǚtú yúkuài.

Đáng lẽ ông Lưu cũng đi tiễn các bạn, song vì có việc đột xuất nên không đến được. Ông ấy chúc các bạn chuyến du lịch vui vẻ.

  • 我来不及向刘先生当面辞行,感到十分抱歉。请向他转达我的谢意。

Wǒ láibují xiàng liú xiānshēng dāngmiàn cíxíng, gǎndào shífēn bàoqiàn. Qǐng xiàng tā zhuǎndá wǒ de xièyì.

Tôi không kịp nói lời từ biệt với ông Lưu, tôi cảm thấy áy náy vô cùng. Xin hãy chuyển lời cảm ơn của tôi đến ông ấy

  • 我希望你能有机会再来中国。

Wǒ xīwàng nǐ néng yǒu jīhuì zàilái zhōngguó.

Tôi hy vọng rằng ông có dịp lại đến thăm Trung Quốc.

  • 我相信我们一定会在见面的。

Wǒ xiāngxìn wǒmen yīdìng huì zài jiànmiàn de.

Tôi tin rằng chúng ta sẽ gặp lại nhau.

  •  欢迎中国朋友到我们国家去访问。

Huānyíng zhōngguó péngyǒu dào wǒmen guójiā qù fǎngwèn.

Hoan nghênh các bạn Trung Quốc đến thăm chúng tôi

  • 请你们常常来信。

Qǐng nǐmen chángcháng láixìn.

Các bạn hãy thường xuyên gửi thư cho chúng tôi nhé

  • 我回国以后,马上就给您写信。

Wǒ huíguó yǐhòu, mǎshàng jiù gěi nín xiě xìn.

Sau khi về nước tôi sẽ viết thư ngay cho ông.

  • 飞机就要起飞了,请您准备上飞机吧

Fēijī jiù yào qǐfēile, qǐng nín zhǔnbèi shàng fēijī ba.

Máy bay sắp cất cánh rồi xin mời ông chuẩn bị lên máy bay.

  • 祝你们一路平安!

Zhù nǐmen yīlù píng’ān!

Chúc các bạn thượng lộ bình an!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *