Lượng từ thường sử dụng trong tiếng Trung

Lượng từ trong tiếng Trung là gì ? Bạn đã biết cách sử dụng lượng từ chưa? Hãy cùng Avika tìm hiểu về lượng từ nhé !
  • Lượng từ tiếng trong Trung thường sử dụng nhất

→ Lượng từ tiếng Trung dùng cho Người, Đồ vật là lượng từ dùng phổ biến: “个” /Gè/. Đây là loại lượng từ phổ biến, thường được dùng cho những Danh từ không có Lượng từ đặc biệt đi kèm. Ngoài ra, có những Danh từ có lượng từ đặc biệt đi kèm vẫn có thể dùng với “个”.

  • Lượng từ dùng với người

一个哥哥  (yī gè gēge) : 1 người anh trai

一个人  (yī Gè rén) : 1 người

两个小孩 (liǎng gè xiǎo hái) :  2 đứa trẻ

三个姐姐  (sān gè jiějie) :  3 người chị gái

  • Lượng từ dùng với bộ phận cơ thể

一个鼻子  (Yīgè bízi) : 1 cái mũi

一个耳朵  (Yīgè ěrduo) : 1 cái tai

一个舌头  (Yīgè shétou) : 1 cái lưỡi

  • Lượng từ dùng với hoa quả

一个苹果  (Yī gè píngguǒ) :  1 quả táo

一个柿子 (Yī gè shìzi) : 1 quả hồng

一个梨  (Yī gè lí) : 1 quả lê

一个橘子  (Yī gè júzi) : 1 quả quýt

  • Lượng từ dùng với các hành tinh

一个月亮  (Yī gè yuèliàng) :  1 ánh trăng

一个太阳  (Yīgè tàiyáng) : 1 ông  mặt trời

  • Lượng từ dùng với sông hồ

一个湖  (Yī gè hú) : 1 cái hồ

一个海  (Yī gè hǎi) :  1 cái biển

  • Lượng từ dùng cho các sự kiện, hoạt động

一个动作  (Yī gè dòngzuò) : 1 động tác

敬个礼  (Jìng gè lǐ) : 1 cái chào nghiêm

  • Lượng từ dùng cho thời gian

一个月  (Yīgè yuè) : 1 tháng

两个月  (Liǎng gè yuè) : 2 tháng

一个星期  (Yī gè xīngqi) :  1 tuần

  • Lượng từ dùng cho thực phẩm, đồ ăn

一个包子 (Yī gè bāozi) : 1 cái bánh bao

一个面包 (Yī gè miànbāo) : 1 cái bánh mỳ

一个馒头 (Yī gè mántou) :  1 cái màn thầu

一个蛋糕 (Yī gè dàngāo) :  1 cái bánh gato

一个饺子 (Yī gè jiǎozi) : 1 cái bánh chẻo

Lượng từ thường sử dụng trong tiếng Trung 10
  • Lượng từ dùng cho đồ vật

一个信封 (Yī gè xìnfēng) :  1 cái phong bì

一个壁橱 (Yī gè bìchú) : 1 cái tủ quần áo

  • Lượng từ dùng cho cơ quan tổ chức

一个机关  (Yī gè jīguān) : 1 cơ quan

一个办公室  (Yī gè bàngōngshì) : 1 văn phòng

  • Lượng từ dùng cho hội nghị

一个辩论会  (Yī gè biànlùn huì) : 1 cuộc tranh luận

一个委员会  (Yī gè wěiyuánhuì) :  1 cái ủy ban

  • Lượng từ dùng cho ý tưởng, suy nghĩ

一个假设 (Yī gè jiǎshè) : 1 giả thuyết

一个主意 (Yī gè zhǔyì) : 1 chủ ý

  • Lượng từ dùng cho văn học

两个故事 (Liǎng gè gùshì): 2 câu chuyện

一个笑话 (Yīgè xiàohuà):  1 trò đùa

  • Lượng từ dùng cho từ ngữ

一个词 (Yī gè cí):  1 từ

一个句子 (Yī gè jùzi) : 1 câu

  • Lượng từ của đồng hồ

一块手表   ( yí kuài shǒubiǎo ) : 1 cái đồng hồ

  • Lượng từ của đôi giày trong tiếng trung:

一双鞋  (Yī shuāng xié) : 1 đôi giày

  • Lượng từ của điện thoại

一个手机  (Yī gè shǒujī) : 1 cái điện thoại di động

  • Lượng từ của đĩa

一盘饺子 (Yī pán jiǎozi ) : 1 đĩa sủi cảo

  • Lượng từ của giường

一张床 (Yī zhāng chuáng)  : 1 cái giường

  • Lượng từ của kính

一副眼镜 ( yí fù yǎnjìng ) : 1 cặp kính

  • Lượng từ của khách sạn

一家饭店 (Yī jiā fàndiàn) : 1 cái nhà hàng

一家旅馆 (Yī jiā lǚguǎn) : 1 khách sạn

  • Lượng từ hộp

一盒磁带 (Yī hé cídài) : 1 cái hộp casset

  • Lượng từ bút

一支笔 (Yī zhī bǐ) :  1 chiếc bút

  • Lượng từ chai

一瓶啤酒 (Yī píng píjiǔ) : 1 chai bia

  • Lượng từ con

一只猪 (Yī zhǐ zhū) : 1 con lợn

  • Lượng từ bát

一碗面条 (Yī wǎn miàntiáo)  : 1 bát mì

  • Lượng từ bộ

一件衣服 (Yī jiàn yīfu) : 1 bộ quần áo

  • Lượng từ của hoa

一朵花 (Yī duǒ huā) : 1 bông hoa

  • Lượng từ của sách

一本书 (Yī běn shū) : 1 quyển sách

  • Lượng từ tiếng Trung dùng cho những thứ thành đôi, thành cặp: 只 /Zhǐ/

Nghĩa:cái, con (cái tay, cái tai, con gà )

Dùng để chỉ loài vật:

两只小鸟 (Liǎng zhī xiǎo niǎo) Hai con chim nhỏ

三只老虎 (sān zhī lǎohǔ) 3 con hổ

Dùng cho các đồ vật hoặc bộ phần luôn có 2 cái:

两只耳朵 (Liǎng zhī ěrduǒ) : 2 cái tai

一 双鞋  (Yī shuāng xié) : 1 đôi giày

Dùng cho dụng cụ, đồ nghề:

一只箱子  (Yī zhī xiāngzi) : 1 cái thùng

一只口袋  (Yī zhī kǒudài) : 1 cái túi áo

Dùng cho tàu bè:

一只小船 (Yī zhī xiǎochuán) : 1 chiếc thuyền nhỏ

一只游艇  (Yī zhī yóutǐng) : 1 cái du thuyền

  • Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho vật dài: 条 Tiáo

Nghĩa: cái, con, quả, cây, tút, dòng (cái chân, con cá, quả bí, cây thuốc lá, con đường, dòng sống, dòng suối )

Dùng cho sông ngòi, đường xá:

一条大河 (Yītiáo dàhé) : 1 con sông lớn

一条大街 (Yītiáo dàjiē) : 1 con đường lớn

Dùng cho các vật có hình dạng dài:

一条床单 (Yītiáo chuángdān) : 1 cái giường đơn

两条腿 (liǎng tiáo tuǐ) : 2 cái chân

一条香烟  (yītiáo xiāngyān) : 1 điếu thuốc lá

Dùng cho các điều luật, hạng mục:

一条妙计 (Yītiáo miàojì  ) :  Một thủ thuật

两条建议 (liǎng tiáo jiànyì) : Hai gợi ý

三条新闻 (sāntiáo xīnwén) :  Ba tin tức

Dùng cho người:

一条好汉  (Yītiáo hǎohàn ) : 1 anh hùng

一条人命  (yītiáo rénmìng) : 1 mạng người

  • Lượng từ tiếng Trung dùng cho gia súc, tỏi, ….: 头 /Tóu/

Nghĩa:con, đầu, củ (con bù, đầu heo, củ tỏi)

Dùng cho gia súc như bò, cừu:

一头牛 (Yī tóu niú ) : 1 con bò

两头骡子 (liǎngtóu luózi) : 2 con la

Dùng cho tỏi:

一头蒜 (Yītóu suàn) : 1 củ tỏi

Dùng cho việc liên quan đến người thân:

一头亲事 (Yītóu qīnshì) : 1 hôn sự

  • Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho những vật mỏng:张 /Zhāng/

Nghĩa:tờ, tấm, cái, cây (tờ giấy, tấm tranh, cái bàn, cây cung)

Dùng cho những vật mỏng như giấy, da:

一张地图 (Yī zhāng dìtú  ) : 1 cái bản đồ

两张画 (liǎng zhāng huà) : 2 bức tranh

三张木板 (sān zhāng mùbǎn) : 3 cái bảng

Dùng cho những đồ gia dụng có bề mặt phẳng:

一张床 (Yī zhāng chuáng) : 1 cái giường

一张桌子 (Yī zhāng zhuōzi) : 1 cái bàn

W8209TydXzy2TwXFtyqCWh3iuKbE16Ty3 HoaEvW0c9tiM30pvcAuRTAp2ZOiEd8UIDyAXbtTQzxrcEkSP6wlnnhOnvbvLFseUsS lcZGHQ vqoXsbGFu CUHUrsNvkvtI4ljFyg4pg8iPrKqfK4z6nRdjJW3ESey 1
Lượng từ thường sử dụng trong tiếng Trung 11

Dùng cho môi, mặt:

一张脸 (Yī zhāng liǎn) : 1 khuôn mặt

一张嘴 (Yī zhāngzuǐ) : 1 cái miệng

Dùng cho cái cung:

一张弓 (Yī zhānggōng) :  1 cây cung

  • Lượng từ của giấy trong tiếng trung:

一张纸  ( Yī zhāng zhǐ ) :  1 tờ giấy

  • Lượng từ tiếng Trung dùng cho những vật có mặt dẹp: 面 /Miàn/

Nghĩa:tấm, lá (tấm gương, lá cờ)

VD:

一面锣 (Yīmiàn luó) : 1 cái cồng ( cồng chiêng)

一面鼓 (Yīmiàn gǔ) : 1 cái trống

两面旗子 (Liǎngmiàn qízi) : 2 lá cờ

  • Lượng từ trong tiếng Trung những đồ vật có hình dạng dài : 道 /Dào/

Nghĩa:con, bức, vệt, đạo, cái lớp, (con sống, bức tường, cái cửa, )

Dùng để chỉ sông ngòi, đường xá hoặc những đồ vật có hình dạng dài (giống条)

一道沟 (Yīdào gōu) : 1 con mương

一道擦痕 (Yīdào cā hén) : 1 vết cào

Dùng cho mệnh lệnh, đề mục:

一道命令 (Yīdào mìnglìng ) : 1 mệnh lệnh

十道数学题 (shí dào shùxué tí) : 10 câu hỏi toán học

Dùng cho tường, cửa:

一道围墙 (Yīdào wéiqiáng) : 1 cái hàng rào

两道门 (liǎng dàomén) : 2 cái cánh cửa

Dùng cho bữa ăn:

一道甜点心 (Yīdào tiándiǎn xīn) : 1 món điểm tâm ngọt

两道菜 (liǎng dào cài) : 2 món ăn

Dùng cho số thứ tự:

一道手续 (Yīdào shǒuxù) : 1 thủ tục

三道漆 (sān dào qī) : 3 lần sơn

  • Lượng từ tiếng Trung dùng cho những đồ kết hợp thành cụm: 份 /Fèn/

Nghĩa: phần, bản (phần cơm, bản hợp đồng, bản thông báo)

Dùng cho cá đồ vật kết hợp thành cụm:

一份饭 (Yī fèn fàn ) : 1 suất cơm

一份礼 (yī fèn lǐ) : 1 món quà

Dùng cho báo chí:

一份报纸 (Yī fèn bàozhǐ ) : 1 tờ báo

一份杂志 (yī fèn zázhì) : 1 tờ tạp chí

Dùng chỉ tình cảm:

一份情意 (Yī fèn qíngyì) : 1 phần tình ý

  • Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho những vật có cán: 把 Bǎ

Nghĩa: nắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao )

Dùng cho những đồ vật có cán, tay cầm:

一把茶壶 (Yī bǎ cháhú ) : 1 ấm trà

一把扇子 (yī bǎ shànzi) : 1 cái quạt

Dùng cho những thứ có thể dùng tay vốc được:

一把米 (Yī bǎ mǐ ) : 1 nắm gạo

一把花儿 (yī bǎ huār) : 1 ít hoa

Dùng cho một vài từ trừu tượng:

一把年龄 (Yī bǎ niánlíng ) : 1 phần tuổi tác

一把好手 (yī bǎ hǎoshǒu) : 1 bàn tay tốt

  • Lượng từ tiếng Trung dùng cho máy móc, xe cộ…: 部 /Bù/

Nghĩa:bộ, cỗ (bố máy, cỗ xe…)

Dùng cho sách, tác phẩm nghệ thuật:

一部词典 (Yī bù cídiǎn ) : 1 bộ  từ điển

一部影片 (yī bù yǐngpiàn) : 1 bộ phim

Dùng cho máy móc, xe cộ:

一部机器 (Yī bù jīqì ) : 1 cái máy

两部汽车 ( liǎng bù qìchē) : 2 chiếc xe

  • Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho quần áo, sự việc…: 件 /Jiàn/

Nghĩa: sự, chiếc (sự việc, chiếc áo)

Dùng cho quần áo:

一件衬衫 (Yī jiàn chènshān) : 1 cái áo sơ mi

Dùng cho sự việc, tình huống:

一件大事 (Yī jiàn dàshì) : 1 việc đại sự

Dùng cho dụng cụ gia đình, hành lý:

一件家具 (Yī jiàn jiājù ) : 1 món đồ nội thất

两件行李 (liǎng jiàn xínglǐ) : 2 kiện hành lý

  • Lượng từ tiếng Trung dùng cho bức, miếng: 幅 /Fú/

Nghĩa: bức, miếng (bức tranh, miếng vải)

Dùng cho tranh vẽ:

一幅画 (Yī fú huà) : 1 bức họa

Dùng cho vải vóc:

一副布 (Yī fù bù) : 1 miếng vải

147 Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng

1. 把 bă – ghế, dao, ô, bàn chải và các đồ vật có tay cầm

2. 包 bāo – bao thuốc lá, bao đựng các đồ vật

3. 杯 bēi – trà, cà phê, cốc

4. 本 bĕn – sách, tạp chí

5. 部 bù – phim

6. 串 chuàn – các vật thành từng chùm hoặc từng cụm/đàn/bầy như nho, chuối

8. 顶 dĭng – mũ

9. 堵 dǔ – tường

10. 对 duì – các vật thường đi thành từng đôi nhưng kô nhất thiết phải từng đôi

11. 份 fèn – báo, phần, các bản copy

12. 封 fēng – thư (văn bản viết)

13. 副 fù – kính râm

14. 个 gè – lượng từ chung, người

15. 根 gēn – chuối, các đồ vật dài, mảnh khác

16. 罐 guàn – lon/hộp (ví dụ soda hoặc thức ăn), bình, hộp thiếc

17. 户 hù – nhà, hộ gia đình

18. 家 jiā – công ty, tòa nhà, hộ gia đình

19. 架 jià – cầu, máy bay

20. 间 jiān – phòng

21. 件 jiàn – quần áo, hành lý

22. 届 jiè – sự kiện, dùng cho các sự kiện như Olympic, World Cup và các sự kiện diễn ra thường xuyên

23. 斤 jīn – pound (tương đương với 0.5 kg)

24. 句 jù – cụm từ, lời nhận xét

25. 卷 juăn – cuộn, vòng, giấy toalet, phim máy ảnh

26. 棵 kē – cây

27. 课 kè – bài khoá, bài học

28. 口 kŏu – thành viên gia đình, hộ gia đình

29. 块 kuài – xà phòng, mảnh đất, huy chương Olympic, các vật khác đi thành từng miếng/khúc/khoanh to, cục/tảng, lượng từ tiền tệ

30. 辆 liàng – xe hơi, xe đạp, phương tiện có bánh xe

31. 轮 lún – vòng (các cuộc thảo luận, thể thao)

32. 匹 pĭ – -ngựa, súc vải

33. 瓶 píng – chai/lọ

34. 起 qĭ – các vụ án (các vụ án hình sự); mẻ/đợt; nhóm/đoàn (ví dụ khách thăm quan)

35. 群 qún – đám đông, nhóm (người), đàn (chim, cừu); tổ (ong), bầy/đàn (động vật)

36. 首 shŏu – bài thơ

37. 双 shuāng – đũa, các vật nhất thiết phải đi thành từng đôi

38. 艘 sōu – tàu, thuyền

39. 台 tái – máy tính, tivi, radio, các máy móc khác

40. 套 tào – bộ (đồ gỗ, tem)

41. 条 tiáo – đường phố, sông, cá, rắn, các vật thể dài, uốn khúc khác

42. 头 tóu – súc vật nuôi trong nhà, đầu súc vật, con la, các động vật to lớn hơn khác

43. 位 wèi – người (cách dùng lịch sự)

44. 张 zhāng – bản đồ, giường, bàn, các vật thể phẳng, hình chữ nhật khác

45. 只 zhī – động vật, 1 trong 1 đôi của bộ phận cơ thể người (tay, chân, tai), hoa tai, nhẫn

46. 枝 zhī – bút chì, thuốc lá, bút, các vật thể dài, mỏng khác

47. 支 zhī – bút chì, thuốc lá, bút, các vật thể dài, mỏng khác

48. 座 zuò – núi, cầu, tòa nhà

49. 串 Chuàn:nải, chùm, chuỗi, xiên (nải chuối, chùm nho, chuỗi ngọc, xiên thịt…)

50. 丸 Wán:viên (viên thuốc)

51. 令 Lìng:ram (ram giấy)

52. 位 Wèi:vị (vị khách)

53. 俩 Liǎ:cỗ xe, chiếc xe

54. 具 Jù:cỗ, chiếc (cỗ quan tài, chiếc đồng hồ để bản)

55. 出 Chū:vở (kịch)

56. 刀 Dāo:thếp (thếp giấy)

57. 列 Liè:đoàn (đoàn tàu)

58. 则 Zé:mục (mục tin tức, mục bài thi)

59. 剂 Jì:thang (thang thuốc)

60. 副 Fù:đôi, bộ, cái (đôi găng tay, bộ mặt, cái kính đeo)

61. 包 Bāo:bao, túi (bao gạo, túi quần áo…)

62. 匹 Pǐ:con, cuộn, cây (con người, cuộcn vải)

63. 发 Fā:viên, phát (viên đạt, phát đạn)

64. 口 Kǒu:cái, miệng, khẩu (cái dao, miệng giếng)

65. 句 Jù:câu (câu thở)

66. 台 Tái:cỗ, vở (cỗ máy, vở kịch)

67. 名 Míng:người (người học sinh mới)

68. 员 Yuán:viên (nhân viên)

69. 回 Huí:hồi (hai lần, hồi thứ 15)

70. 团 Tuán:cuộn, gói (cuộn len, gói giấy vụn)

71. 场 Chǎng:trận, hiệp (trận bóng, trận mưa, hiệp bóng…)

72. 块 Kuài:cục, mảnh, (cục gỗ, cục xà bông, mảnh đất)

73. 堂 Táng:buổi (buổi học)

74. 堆 Duī:đống (đống đường, đống người)

75. 堵 Dǔ:bức (tường)

76. 套 Tào:bộ, căn (bộ sách, bộ tem, bộ quần áo, căn nhà)

77. 宗 Zōng:món, bầu (món tiền, bầu tâm sự)

78. 家 Jiā:nhà (nhà hàng, công ty)

79. 对 Duì:đôi (đôi vợ chồng, đôi tình nhân)

80. 封 Fēng:bức (bức thư)

81. 尊 Zūn:pho, cỗ (pho tượng, cỗ pháo)

82. 尾 Wěi:con (cá)

83. 局 Jú:ván, trận (ván cờ )

84. 层 Céng:tầng, mối, mức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….)

85. 幢 Chuáng:tòa (toà nhà)

86. 床 Chuáng:tấm, cái (tấm chăn)

87. 座 Zuò:ngọn, toàn, cái (ngọn núi, toàn nhà, cây cầu dùng cho những vật to lớn cố định 1 chỗ )

88. 房 Fáng:buồng (buồng chuối, buồng ngủ0

89. 所 Suǒ:ngôi(ngôi nhà, ngôi trường)

90. 扇 Shàn:ô, cánh (ô cửa sổ, cánh cửa)

91. 打 Dǎ:tá (tá khăn mặt)

92. 挂 Guà:dây, chuỗi (dây pháo, chuỗi cũ hành)

93. 挺 Tǐng:cây, khẩu (súng liên thanh)

94. 捆 Kǔn:bó (bó củi, bó rơm)

95. 排 Pái:băng, dẫy, hàng (băng đạn, dẫy ghế, ha,mf rằng)

96. 撮 Cuō:nhúm, nhóm, tốp (nhúm muối, tốp bạn, nhóm bạn…)

97. 支 Zhī:cánh, đội, bài (cánh quân, bài hát)

98. 方 Fāng:chiếc (chiếc khăn tay, chiếc bia – dùng cho vật có hình vuông)

99. 本 Běn:cuốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ví dụ : 一本书, 一本词典。。。

100. 朵 Duo:đóa, đám (đóa hoa, đám mấy)

101. 杆 Gān:đòn, cây (đòn cân, cây súng – dùng cho những vật có thân)

102. 束 Shù:bó (bó hoa, bó củi)

Lượng từ thường sử dụng trong tiếng Trung 12

103. 枚 Méi:tấm (tấm huân chương)

104. 枝 Zhī:cây, cành (cây viết, cành hoa, cây súng)

105. 架 Jià:cỗ, chiếc (cỗ máy, chiếc máy bay)

106. 株 Zhū:cây (cây táo)

107. 根 Gēn:chiếc, cây, thanh, sợi (chiếc đũa, cây ống nước, thanh thép, sợi dậy – dùng cho những vật dài, mảnh)

108. 桩 Zhuāng:sự (sự việc)

109. 桶 Tǒng:thùng (thùng nước, xô)

110. 棵 Kē:cây (cây cỏ, cây xoài)

111. 段 Duàn:đoạn (đoạn đường, đoạn văn)

112. 炷 Zhù:cây, que (cây hương)

113. 片 Piàn:viên, bãi, vùng (viên thuốc, bãi đất, vùng biển cả)

114. 班 Bān:chuyến (xe, máy bay…)

115. 瓣 Bàn:nhánh, múi (nhánh tỏi, múi cam…)

116. 盏 Zhǎn:ngọn đèn

117. 盘 Pán:cỗ, cái (cỗ máy, cái cối)

118. 眼 Yǎn:cái (giếng)

119. 种 Zhǒng:loại (loại người, loại hình)

120. 窝 Wō:ổ (ổ gà)

121. 笔 Bǐ:món, bức (món tiền, bức tranh…)

122. 筒 Tǒng:ống (ống kem đánh răng)

123. 管 Guǎn:ống (ống bút, ống hút – những vật có hình ống nhỏ dài)

124. 箩 Luó:hộp, chục, túi, sọt (hộp bút, chục trái cây, túi đinh ốc, sọt dưa hấu)

125. 篇 Piān:bài, thiên, tờ (bài văn, thiên tiểu thuyết, tờ giấy)

126. 粒 Lì:hạt, viên (hạt gạo, viên đạn)

127. 纸 Zhǐ:tờ, liên (tờ công văn, liên hóa đơn)

128. 缕 Lǚ:lọn, luồng (lọn tóc, luồng khói)

129. 群 Qún:bầy, đàn, đoàn (bầy chim, đàn ngựa, đoàn người)

130. 股 Gǔ:sợi, con, luồng, tốp (sợi dây, con suối, luồng khí nóng, tốp quân địch)

131. 行 Xíng:hàng (hàng chữ, hàng cây)

132. 身 Shēn:bộ (quần áo)

133. 轮 Lún:vầng (vầng trắng)

134. 轴 Zhóu:cuộn, cuốn (cuộn chỉ, cuốn tranh)

135. 通 Tōng:cú, bản hồi (cú điện thoại, bản văn thử, hồi trống)

136. 重 Zhòng:lớp, đợt (lớp núi, đợt khó khắn…)

137. 铺 Pù:chiếc (chiếc giường)

138. 锭 Dìng:thỏi (thỏi mực, thỏi sắt)

139. 门 Mén:cỗ môn, (cỗ phái, môn học)

140. 间 Jiān:gian (gian buồng ăn)

141. 阵 Zhèn:trận, tràng (trận gió, tràng vỗ tay)

142. 顶 Dǐng:cái (mũ, màn)

143. 项 Xiàng:hạng mục, điều (điều kỉ luật, mục khách hàng)

144. 顿 Dùn:bữa, trận (bữa cơm, trận đòn)

145. 领 Lǐng:chiếc, cái (chiếc áo, chiếc chiếu)

146. 颗 Kē:hạt, giọt (hạt đạu, giọt mồ hôi)

147. 首 Shǒu:bài(bài ca, bài thở)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *