Từ vựng giao tiếp trong ăn uống Tiếng Trung

69QsdITAxr

Ăn uống là những điều cơ bản, thiết thực nhất đối với sự sống của mỗi con người. Trong khi ăn uống cũng xảy ra quá trình giao tiếp và giao tiếp làm sao để thể hiện sự văn minh, lịch sự cũng rất quan trọng.

Bởi vì ăn uống không chỉ đơn giản là đang duy trì sự sống mà nhiều lúc nó còn là một trường hợp xã giao, đem lại lợi ích cho cá nhân, đoàn thể hay chỉ đơn giản là khi bạn đi du lịch thì trong vấn đề ăn uống cũng cần có sự giao tiếp.

Hôm nay, Tiếng Trung Avika sẽ giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu và đoạn hội thoại giao tiếp bằng tiếng Trung cơ bản trong chủ đề ăn uống.

1. Một số mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong ăn uống

– 您好! Nín hǎo!: Chào anh/chị

– 再见,欢迎下次再来! Zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái!: Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm

– 慢走,感谢您的光临. Màn zǒu, gǎnxiè nín de guānglín: Ông đi cẩn thận, cảm ơn đã ghé thăm

– 请稍等. Qǐng shāo děng: Xin chờ một chút!

– 请原谅. Qǐng yuánliàng: Xin lượng thứ

– 对不起,让您久等了. Duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle: Xin lỗi, để anh chờ lâu

– 请问您有几位? Qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi?: Xin hỏi các anh có mấy người?

– 请这边走. qǐng zhè biān zǒu: Xin mời đi lối này

– 请问您贵姓? Qǐngwèn nín guìxìng?: Xin hỏi quý danh của chị?

– 请问您喝什么茶? Qǐngwèn nín hē shénme chá?: Xin hỏi chị uống trà gì?

– 请问您有预订吗? Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?: Xin hỏi anh có đặt bàn trước không?

– 您看坐在这里可以吗? Nín kàn zuò zài zhèlǐ kěyǐ ma?: Anh xem ngồi ở đây được không?

– 你要吃什么? Nǐ yào chī shénme?: Anh muốn ăn gì?

– 你要点些什么菜? Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài?: Anh muốn gọi món gì?

– 你点过菜了吗? Nǐ diǎnguò càile ma?: Anh đã gọi đồ chưa?

– 请你推荐一些好菜好吗? Qǐng nǐ tuījiàn yīxiē hǎo cài hǎo ma?: Anh giới thiệu một vài món ngon được không?

– 你喜欢吃点什么点心? Nǐ xǐhuan chī diǎn shénme diǎnxīn?: Anh thích ăn đồ điểm tâm gì?

– 好的,我去拿来. Hǎo de, wǒ qù ná lái: Vâng, tôi đi lấy ngay

– 先生,有什么需要我帮忙的吗? Xiānshēng, yǒu shé me xūyào wǒ bāngmáng de ma?: Thưa anh, có gì cần tôi giúp không?

– 我们要赶时间. Wǒmen yào gǎn shíjiān: Chúng tôi đang vội

– 我们点的菜请快送来. Wǒmen diǎn de cài qǐng kuài sòng lái: Anh mau mang đồ chúng tôi đã gọi ra nhé

– 我就要份牛排. Wǒ jiù yào fèn niúpái: Tôi cần một suất bò bít tết

– 你喜欢的牛排是熟一些还是生的? Nǐ xǐhuan de niúpái shì shú yīxiē háishì shēng de?: Anh thích bít tết chín hay tái

– 喝一杯怎样? Hè yībēi zěnyàng?: Uống một ly nhé?

– 干杯! Gānbēi!: Cạn Ly! – 祝你健康! Zhù nǐ jiànkāng!: Chúc anh mạnh khỏe

– 请给我一从菜单好吗? Qǐng gěi wǒ yī cóng càidān hǎo ma?: Hãy đưa tôi quyển thực đơn

– 先生,菜单就在这儿. Xiānshēng, càidān jiù zài zhè’er: Thưa anh, thực đơn ở đây

– 它的味道很好. Tā de wèidào hěn hǎo: Vị món này rất ngon

– 菜太咸了. Cài tài xiánle: Đồ ăn mặn quá!

– 我口渴了. Wǒ kǒu kěle: Tôi khát nước

– 请给我一杯冷水. Qǐng gěi wǒ yībēi lěngshuǐ: Xin cho tôi một cốc nước mát

– 你要喝点儿什么? Nǐ yào hē diǎn er shénme?: Anh muốn uống chút gì?

– 我想要柠檬茶. Wǒ xiǎng yào níngméng chá: Tôi cần cốc trà chanh

– 你还要吃别的东西吗? Nǐ hái yào chī bié de dōngxi ma?: Anh muốn ăn thêm đồ khác nữa không?

– 不用,谢谢.我已经吃饱了. Bùyòng, xièxiè. Wǒ yǐjīng chī bǎole: Không cần, cảm ơn! Tôi đã ăn no rồi

– 请再给我一些面包. Qǐng zài gěi wǒ yīxiē miànbāo: Cho tôi thêm một chút bánh mỳ

– 你喜欢什么随便吃. Nǐ xǐhuan shénme suíbiàn chī: Anh thích ăn gì thì cứ ăn thoải mái

– 请把盐和胡椒递给我. Qǐng bǎ yán hé hújiāo dì gěi wǒ: Xin đưa cho tôi muối và hạt tiêu

– 先生您的菜已经上齐了. Xiānshēng nín de cài yǐjīng shàng qíle: Thưa anh, đồ ăn của anh đã mang ra đủ rồi

– 还要点水果和甜品吗? Hái yàodiǎn shuǐguǒ hé tiánpǐn ma?: Anh còn muốn ăn chút hoa quả hay đồ trang miệng gì không?

– 请尽快服务. Qǐng jǐnkuài fúwù: Hãy mau mang đồ ra

– 请把账单给我 Qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ: Hãy đưa tôi hóa đơn

– 这就是,请到柜台付账. Zhè jiùshì, qǐng dào guìtái fùzhàng: Đây ạ! Xin mời tới quầy thanh toán

– 我们各付各的. Wǒmen gè fù gè de: Chúng ta của ai trả của người ấy

– 不,这次我请客. Bù, zhè cì wǒ qǐngkè: Không, lần này tôi mời

– 请问需要加冰块吗? Qǐngwèn xūyào jiā bīng kuài ma?: Xin hỏi anh cần thêm đá không?

– 请问需要冷饮还是热饮. Qǐngwèn xūyào lěngyǐn háishì rèyǐn: Xin hỏi anh cần đồ uống lạnh hay nóng?

– 请用茶. Qǐng yòng chá: Mời dùng trà

– 请用香巾. Qǐng yòng xiāng jīn: Mời dùng khăn ướt

– 祝您午餐(晚餐)愉快! Zhù nín wǔcān (wǎncān) yúkuài!: Chúc anh bữa trưa (bữa tối) vui vẻ!

– 对不起,我能把这个盘子撤走吗? Duìbùqǐ, wǒ néng bǎ zhège pánzi chè zǒu ma?: Xin lỗi, tôi có thể dọn đĩa này đi không?

– 您先来杯啤酒好吗? Nín xiān lái bēi píjiǔ hǎo ma?: Cho tôi một cốc bia trước được không?

– 先生您喜欢用筷子还是刀叉. Xiānshēng nín xǐhuan yòng kuài zǐ huán shì dāo chā: Xin lỗi ông muốn dùng đũa hay dao dĩa

– 请问卫生间在哪里? Qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎlǐ?: Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

– 服务员我想买单. Fúwùyuán wǒ xiǎng mǎidān: Phục vụ, tôi muốn thanh toán

– 一共是128元,请问您付现金还是信用卡? Yīgòng shì 128 yuán, qǐngwèn nín fù xiànjīn háishì xìnyòngkǎ?: Tổng cộng là 128 đồng, xin hỏi anh trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng

– 我们这儿不收小费,但是我仍很感谢您. Wǒmen zhè’er bù shōu xiǎofèi, dànshì wǒ réng hěn gǎnxiè nín: Chỗ chúng tôi không nhận tiền boa, nhưng tôi vẫn rất cảm ơn anh

– 请稍等,我马上来收拾. Qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng lái shōushí: Xin chờ một chút, tôi lập tức tới dọn dẹp

– 谢谢您提出的宝贵意见. Xièxiè nín tíchū de bǎoguì yìjiàn: Cảm ơn ý kiến quý báu của anh

– 这瓶酒多少钱? Zhè píng jiǔ duōshǎo qián?: Chai rượu này bao nhiêu tiền?

– 不要了,谢谢. Bùyàole, xièxiè: Không cần nữa, cảm ơn

– 对不起,请再重复一遍. Duìbùqǐ, qǐng zài chóngfù yībiàn: Xin lỗi, xin ông nói lại lần nữa

– 请结帐. qǐng jié zhàng: Xin mời thanh toán

– 可以在这儿付帐吗? Kěyǐ zài zhè’er fù zhàng ma?: Có thể thanh toán ở đây không?

– 你要打包带回家吗? Nǐ yào dǎbāo dài huí jiā ma?: Anh muốn gói đồ thừa mang về không?

– 你喜欢哪一种菜? Nǐ xǐhuān nǎ yī zhòng cài? Bạn thích loại thức ăn nào?

– 你喜欢中国菜吗? Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma? Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không?

– 你喜欢吃什么菜,中式的还是美式的? Nǐ xǐhuān chī shénme cài, zhōngshì de háishì měishì de? Bạn thích ăn gì, món Trung hay món Tây?

69QsdITAxr
Cách giao tiếp trong ăn uống cơ bản

– 请你告诉我中国餐馆在哪里? Qǐng nǐ gàosù wǒ zhōngguó cānguǎn zài nǎlǐ? Làm ơn cho tôi biết nhà hàng Trung Quốc ở đâu?

– 你知道哪里有快餐可吃? Nǐ zhīdào nǎ li yǒu kuàicān kě chī? Bạn có biết ở đây có thức ăn nhanh nào ăn được không?

– 你要吃什么? Nǐ yào chī shénme? Bạn muốn ăn gì?

– 你要点些什么菜? Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài? Bạn muốn gọi muốn gì?

– 你点过菜了吗? Nǐ diǎnguò cài le ma? Bạn đã gọi món chưa

– 我在等一位朋友,稍后再点。 Hái méiyǒu, wǒ zài děng yī wèi péngyǒu, shāo hòu zài diǎn Tôi đang đợi một người bạn, tôi sẽ gọi món sau.

– 请你推荐一些好菜好吗? Qǐng nǐ tuījiàn yīxiē hǎo cài hǎo ma? Bạn có thể gợi ý một vài món ăn ngon được không?

– 今天的特色菜是什么? Jīntiān de tèsè cài shì shénme? Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì?

– 我想吃些简单的东西。 Wǒ xiǎng chī xiē jiǎndān de dōngxī. Tôi muốn ăn đơn giản thôi.

– 你喜欢吃点什么点心? Nǐ xǐhuān chī diǎn shénme diǎnxīn? Bạn thích ăn điểm tâm nào?

– 我们要赶时间。 Wǒmen yào gǎn shíjiān. Chúng tôi đang rất vội.

– 我们点的菜请快送来。 Wǒmen diǎn de cài qǐng kuài sòng lái. Làm ơn mau mang thức ăn cho chúng tôi.

– 今天的牛排很不错。 Jīntiān de niúpái hěn bùcuò. Bít tết hôm nay rất ngon.

– 我就要份牛排。 Wǒ jiù yào fèn niúpái. Tôi muốn một suất bít tết.

– 你喜欢的牛排是熟一些还是生的? Nǐ xǐhuān de niúpái shì shú yīxiē háishì shēng de? Bạn thích bít tết chín một chút hay là tái?

– 我要熟一点儿的牛排。 Wǒ yào shú yīdiǎn er de niúpái Tôi muốn một suất bít tết chín vừa.

– 喝一杯怎样? Hè yībēi zěnyàng? Uống một cốc thế nào

– 干杯! Gānbēi! Cạn ly – 祝你健康! Zhù nǐ jiànkāng! Chúc cậu mạnh khỏe!

– 请你跟我一起举杯祝陈先生健康。 Qǐng nǐ gēn wǒ yīqǐ jǔ bēi zhù chén xiānshēng jiànkāng. Cậu cùng tôi cùng nâng chén chúc sức khỏe ngài Trần nào.

– 请你跟我一起举杯预祝我们合作成功。qǐng nǐ gēn wǒ yīqǐ jǔ bēi yù zhù wǒmen hézuò chénggōng. Cậu cùng tôi cùng nhau nâng chén chúc cho hợp tác thành công nào.

– 我要找个便宜的地方吃。Wǒ yào zhǎo gè piányí dì dìfāng chī. Tôi muốn tìm nơi nào ăn rẻ một chút

– 这附近有餐馆吗?Zhè fùjìn yǒu cānguǎn ma? Gần đây có quán ăn không?

– 你能介绍一间好餐馆吗? Nǐ néng jièshào yī jiàn hǎo cānguǎn ma? Cậu có thể giới thiệu cho tôi vài quán ăn ngon không?

– 在本镇有中国餐馆吗? Zài běn zhèn yǒu zhòng guó cānguǎn ma? Ở thị trấn này có quán ăn Trung Quốc nào không?

– 请你告诉我哪里有价钱公道而菜又好的餐馆好吗? Qǐng nǐ gàosù wǒ nǎ li yǒu jiàqián gōngdào ér cài yòu hǎo de cānguǎn hǎo ma? Cậu có thể cho tôi biết ở đây có quán ăn nào giá cả hợp lí mà ngon không?

– 服务怎么样? Fúwù zěnme yàng? Phục vụ thế nào? 请给我一从菜单好吗? Qǐng gěi wǒ yī cóng càidān hǎo ma? Làm ơn đưa cho tôi thực đơn.

– 先生,菜单就在这儿。 Xiānshēng, càidān jiù zài zhè’er. Tiên sinh, thực đơn ở đây

– 你现在就准备点菜吗? Nǐ xiànzài jiù zhǔnbèi diǎn cài ma? Cậu bây giờ chuẩn bị gọi món sao?

– 昨晚你在什么地方吃饭的? Zuó wǎn nǐ zài shénme dìfāng chīfàn de? Tối qua cậu ăn cơm ở đâu?

– 它的味道很好。 Tā de wèidào hěn hǎo. Vị của món này ngon.

– 菜太咸了。 Cài tài xiánle. Món ăn mặn quá rồi.

– 我口渴了。 Wǒ kǒu kě le. Tôi khát rồi.

– 请给我一杯冷水。 Qǐng gěi wǒ yībēi lěngshuǐ. Cho tôi một cốc nước lạnh.

– 我在节食中。 Wǒ zài jiéshí zhōng. Tôi đang ăn kiêng.

– 我不想再多吃了。 Wǒ bùxiǎng zài duō chīle. Tôi không thể ăn nhiều hơn nữa.

– 这是个令人愉快的一餐。 Zhè shìgè lìng rén yúkuài de yī cān. Đây là một bữa ăn vui vẻ.

– 你要喝点儿什么? Nǐ yào hē diǎn er shénme? Cậu muốn uống gì?

– 我想要一杯咖啡好吗? Wǒ xiǎng yào yībēi kāfēi hǎo ma? Tôi muốn một cốc cà phê được không?

– 你要喝咖啡还是茶? Nǐ yào hē kāfēi háishì chá? Cậu muốn uống cà phê hay trà?

– 我想要柠檬茶。 Wǒ xiǎng yào níngméng chá. Tôi muốn uống trà chanh.

– 你还要吃别的东西吗? Nǐ hái yào chī bié de dōngxī ma? Cậu còn muốn ăn gì thêm không?

– 不用,谢谢。我已经吃饱了。 Bùyòng, xièxiè. Wǒ yǐjīng chī bǎole. Không cần, cảm ơn, tôi đã ăn no rồi.

– 我要吃点冰淇淋和新鲜水果。 Wǒ yào chī diǎn bīngqílín hé xīnxiān shuǐguǒ. Tôi muốn ăn kem với hoa quả tươi.

– 你喜欢什么随便吃。Nǐ xǐhuān shénme suíbiàn chī. Cậu muốn ăn gì thì cứ tự nhiên đi.

– 请把盐和胡椒递给我。Qǐng bǎ yán hé hújiāo dì gěi wǒ. Làm ơn cho tôi muối với hạt tiêu.

– 我10分钟前就点菜了。 Wǒ 10 fēnzhōng qián jiù diǎn càile. Tôi đã gọi món mười phút trước rồi.

– 我一直等了半个小时。 Wǒ yīzhí děngle bàn gè xiǎoshí. Tôi đã đợi nửa tiếng rồi.

– 为什么我点的菜那么慢? Wèishéme wǒ diǎn de cài nàme màn? Vì sao đồ ăn của tôi mãi chưa có?

– 我不能再等了。 Wǒ bùnéng zài děngle. Tôi không thể đợi được nữa.

– 请尽快服务。 Qǐng jǐnkuài fúwù. Xin vui lòng phục vụ nhanh chóng.

– 你吃好! Nǐ chī hǎo! Chúc bạn ngon miệng!

– 我吃饱了 Wǒ chī bǎole Tôi ăn no rồi

– 慢慢吃 Màn man chī Bạn cứ ăn đi nhé/ cứ bình tĩnh ăn nhé

– 请把账单给我好吗? Qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ hǎo ma? Có thể đưa hóa đơn cho tôi không?

– 请到柜台付账。 Qǐng dào guìtái fùzhàng. Vui lòng thanh toán ở quầy.

– 我们各付各的。 Wǒmen gè fù gè de. Chúng ta ai trả của người nấy.

– 不,这次我请客。 Bù, zhè cì wǒ qǐngkè. Không, lần này tôi mời.

– 这次我请客好吗? Zhè cì wǒ qǐngkè hǎo ma? Lần này tôi mời có được không?

2. Một số đoạn hội thoại trong ăn uống

a, Mời đối tác đi ăn

– A: 喂。请问是李先生吗? Wèi. Qǐngwèn shì lǐ xiānshēng ma? Alo , cho hỏi phải ông Lí không?

– B: 我就是。。。,您是。。。 Wǒ jiùshì…, nín shì… Tôi đây, ông là…

– A: 啊,我是AA公司的张经理。您还记得我吗? A, wǒ shì AA gōngsī de Zhāng jīnglǐ. Nín hái jìdé wǒ ma? À tôi là giám đốc Trương của công ty AA. Ông còn nhớ tôi không?

– B: 怎么能不记得您啊。上次我们还见面呢。 Zěnme néng bù jìdé nín a. Shàng cì wǒmen hái jiànmiàn ne. Làm sao có thể không nhớ chứ? Lần trước chúng ta còn gặp nhau mà.

– A: 太好了,我想请您明天晚上去吃饭。不知您是否方便? Tài hǎole, wǒ xiǎng qǐng nín míngtiān wǎnshàng qù chīfàn. Bùzhī nín shìfǒu fāngbiàn? Tốt quá, tôi muốn mời ông buổi tối ngày mai đi ăn cơm. Không biết có tiện không?

– B: 明天晚上恐怕不行,我要出差了。 Míngtiān wǎnshàng kǒngpà bùxíng, wǒ yào chūchāile. Buổi tối mai e rằng không được, tôi phải đi công tác rồi.

– A: 那明天中午怎么样? Nà míngtiān zhōngwǔ zěnme yàng? Vậy buổi trưa mai thì sao?

– B: 可以。 Kěyǐ. Được.

– A: 那明天中午我们在中餐饭馆等您。我们会派车来接您。 Nà míngtiān zhōngwǔ wǒmen zài zhōngcān fànguǎn děng nín. Wǒmen huì pài chē lái jiē nín. Vậy trưa mai chúng tôi đợi ông ở nhà hàng Trung Quốc. Chúng tôi sẽ cho xe đến đón ông.

– B: 那麻烦您了。 Nà máfan nínle. Vậy thì làm phiền anh rồi.

JXU4OlKru0
Cách order trong khi đi ăn

b, Gọi món

– 你饿了吗? 我们出去吃饭啊/ nǐ è le ma? Wǒ men chū qù chī fàn a /bạn đói chưa? Chúng ta đi ăn cơm thôi.

– 你要在哪儿吃饭?Nǐ yào zài nǎ’er chī fàn/Chị muốn ăn cơm ở đâu?

– 我要在中国酒家吃饭/Wǒ yào zài zhōng guó jiǔ jiā chī fàn./Tôi muốn ăn cơm ở nhà hàng Trung Quốc.

– 好吧/Hǎo ba/Được thôi. (在饭店) ( tại nhà hàng)

– 你们好,请问,你们有几个人一起去?Nǐ men hǎo, qǐng wèn, nǐ men yǒu jǐ gè rén yī qǐ qù?Chào các chị, xin hỏi, các chị đi mấy người?

– 我们2个/Wǒ men liăng gè/Chúng tôi đi 2 người.

– 请这边坐/Qǐng zhè biān zuò/Mời ngồi bên này ạ.

– 给我菜单,我要点菜。你有越文菜单吗?Gěi wǒ cài dān, wǒ yào diǎn cài. Nǐ yǒu yuè wén cài dān ma?Cho tôi thực đơn, tôi muốn gọi món. Cô có thực đơn tiếng Việt không?

– 对不起,我们没有越文菜单。你要用什么菜?Duì bù qǐ, wǒ men méi yǒu yuè wén cài dān. Nǐ yào yòng shén me cài?Xin lỗi, không có ạ. Chị muốn dùng món gì ạ?

– 你有什么好建议?Nǐ yǒu shén me hǎo jiàn yì?Cô có gợi ý gì không?

– 四川豆腐很好吃,你们试试看/Sì chuān dòu fu hěn hào chī, nǐ men shì shì kàn/Món đậu phụ Tứ Xuyên ngon tuyệt, chị thử xem.

– 有香菇鸡肉片吗?Yǒu xiāng gū jī ròu piàn ma?Món gà xào nấm có không ?

– 不好意思,我们今天用光鸡肉了/Bù hǎo yì si, wǒ men jīn tiān yòng guāng jī ròu le./Xin lỗi, hôm nay chúng tôi hết gà rồi. – 好的,那来一个香菇肉片,一个糖醋鱼,一个蒸饺,一个铁板牛肉。Hǎo de, nà lái yī gè xiāng gū ròu piàn, yī gè táng cù yú, yī gè zhēng jiǎo, yī gè tiě bǎn niúròu.Được rồi, cho tôi món thịt heo xào nấm, cá xốt chua ngọt, bánh chẻo hấp, bò áp chảo.

– 你们想喝点儿什么?Nǐ men xiǎng hē diǎnr shén me?Các chị muốn uống gì?

– 两瓶可口可乐。Liǎng píng kě kǒu kě lè.Cho tôi hai chai Coca cola. – 还要点什么?Hái yào diǎn shén me?Còn món gì nữa không ạ?

– 够了,我会再点。Gòu le, wǒ huì zài diǎn/Thế tạm đủ rồi, có gì tôi sẽ gọi sau.

– OK. 请等一下儿, 菜就来/OK. Qǐng děng yī xià er, cài jiù lái/Vâng, xin chờ lát, tôi dọn món lên ngay

c, Thanh toán

– 娘女,请算/Niáng nǚ, qǐng suàn zhàng/Em ơi, tính tiền cho anh.

– 今天我请客,我来付钱/Jīn tiān wǒ qǐng kè, wǒ lái fù qián/Hôm nay tôi đãi khách nên để tôi trả tiền.

– 娘女,剩下的钱,请你收下吧/Niáng nǚ, shèng xià de qián, qǐng nǐ shōu xià ba/Em ơi, không cần trả lại tiền thừa đâu, gửi cho em đấy.

– 谢谢,我们酒店规定不能收小费/Xiè xiè, wǒ men jiǔ diàn guī dìng bù néng shōu xiǎo fèi/Em cám ơn, nhà hàng chúng em quy định là không lấy tiền bo của khách.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *