Từ vựng và mẫu câu giao tiếp nơi làm việc trong Tiếng Trung

Áp dụng mẫu câu đơn giản

Bạn đang làm việc tại Trung Quốc hay có sếp là người Trung Quốc ? Bạn muốn có cơ hội thăng tiến, đạt được vị trí cao trong công việc hay chỉ đơn giản bạn muốn nói chuyện với sếp, muốn xin nghỉ,… nhưng lại không biết cách nói như thế nào. Vậy thì hãy cùng Tiếng trung Avika học một số từ vựng và mẫu câu giao tiếp trong môi trường làm việc để giúp bản thân có được lợi thế trong công việc.

1. Từ vựng nơi làm việc

– 开会 Kāihuì họp

– 午休 wǔxiū nghỉ trưa

– 迟到 chídào đến trễ

– 上班 shàngbān đi làm

– 下班 xiàbān tan sở

– 同事 tóngshì đồng nghiệp

– 请假 qǐngjià xin nghỉ, nghỉ phép

– 定期报告书 dìngqí bàogàoshū báo cáo định kỳ

– 任务 rènwù nhiệm vụ

– 计划 jìhuà Kế hoạch

– 总公司zǒng gōngsī Trụ sở chính

– 分公司fēn gōngsī văn phòng chi nhánh

– 开电脑Kāi diànnǎo Mở máy tính

– 写邮件Xiě yóujiàn Viết văn kiện

– 查邮件Chá yóujiàn Tìm văn kiện

– 发邮件Fā yóujiàn Gửi văn kiện

– 打电话Dǎ diànhuà Gọi điện thoại

– 接电话Jiē diànhuà Nghe điện thoại

– 回电话Huí diànhuà Gọi lại

– 发传真Fā chuánzhēn Gửi fax

– 复印 Fùyìn Photocopy

– 复印件Fùyìn jiàn Bản photo

– 整理文件Zhěnglǐ wénjiàn Chỉnh văn kiện

– 打字 Dǎzì Đánh chữ

– 吃午饭Chī wǔfàn Ăn cơm trưa

– 领工资Lǐng gōngzī Lĩnh lương

– 工资条Gōngzī tiáo Bảng lương

– 见客户Jiàn kèhù Gặp khách hàng

– 谈判Tánpàn Đàm phán

– 签约Qiānyuē Kí kết

– 加班Jiābān Tăng ca

– Bảo vệ 保安 Bǎoàn

– Chủ nhiệm 主任 Zhǔ rèn

– Chủ tịch 总裁 Zǒng cái

– Chủ tịch hội đồng quản trị 董事长 Dǒng shì zhǎng

– Giám đốc 经理 Jīnglǐ

– Giám đốc bộ phận 课长 Kèzhǎng

– Giám đốc điều hành 执行长 Zhíxíng zhǎng

– Lãnh đạo 领导 Língdǎo

– Nhân viên bán hàng 推销员 Tuī xiāo yuán

– Nhân viên chấm công 出勤计时员 Chū qín jìshí yuán

– Nhân viên kế toán 会计员 Kuàijì yuán

– Nhân viên kiểm phẩm 检验工 Jiǎn yàn gōng

– Nhân viên nhà bếp 炊事员 Chuī shì yuán

– Nhân viên quan hệ công chúng 公关员 Gōng guān yuán

– Nhân viên tác nghiệp 作业员 Zuòyè yuán

– Nhân viên thu mua 采购员 Cǎi gòu yuán

– Phó chủ nhiệm 副主任 Fù zhǔrèn

– Phó chủ tịch 副总裁 Fù zǒng cái

– Phó giám đốc 福理 Fù lǐ

– Phó phòng 副处长 Fù chù zhǎng

– Phó quản lý 副管理师 Fù guǎn lǐshī

– Phó tổng giám đốc 副总经理 Fù zǒng jīnglǐ

– Quản lý 管理员 Guǎnlǐ yuán

– Thư ký 秘书 Mìshū

– Thực tập sinh 实习生 Shí xí shēng

– Tổ phó 副组长 Fù zǔ zhǎng

– Tổ trưởng 组长 Zǔ zhǎng

– Tổng giám đốc 总经理 Zǒng jīnglǐ

– Trợ lý 助理 Zhùlǐ

– Trợ lý giám đốc 襄理 Xiāng lǐ

– Trợ lý đặc biệt 特别助理 Tèbié zhùlǐ

– Trợ lý kế toán 助理会计 Zhùlǐ kuàijì

– Trưởng nhóm 领班 Lǐng bān

– Trưởng phòng 处长 Chù zhǎng

– Công Nhân 工人 Gōng rén

– Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm 計件工 Jìjiàn gōng

– Công Nhân Hợp Đồng 合同工 Hé tong gōng

– Công Nhân Kỹ Thuật 技工 Jì gōng

– Công Nhân Lâu Năm 老工人 Lǎo gōng rén

– Công Nhân Nhỏ Tuổi 童工 Tóng gōng

– Công Nhân Sửa Chữa 維修工 Wéi xiū gōng

– Công Nhân Thời Vụ 臨時工 Lín shí gōng

– Công Nhân Tiên Tiến 先進工人 Xiānjìn gōng rén

– Công Nhân Trẻ 青工 Qīng gōng

– Chế Độ Làm Việc Ba Ca 三班工作制 Sānbān gōng zuò zhì

– Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng 八小時工作制 Bā xiǎo shí gōng zuòzhì

– Chế Độ Sản Xuất 生產制度 Shēng chǎn zhìdù

– Chế Độ Sát Hạch 考核制度 Kǎohé zhìdù

– Chế Độ Thưởng Phạt 獎懲制度 Jiǎng chéng zhìdù

– Chế Độ Tiền Lương 工資制度 Gōng zī zhìdù

– Chế Độ Tiền Thưởng 獎金制度 Jiǎng jīn zhìdù

– Chế Độ Tiếp Khách 會客制度 Huìkè zhìdù

– Lương Tăng Ca 加班工資 Jiābān gōngzī

– Lương Tháng 月工資 Yuè gōng zī

– Lương Theo Ngày 日工資 Rì gōngzī

– Lương Theo Sản Phẩm 計件工資 Jìjiàn gōngzī

– Lương Theo Tuần 周工資 Zhōu gōngzī

– Lương Tính Theo Năm 年工資 Niáng ōngzī

– Mức Chênh Lệch Lương 工資差額 Gōngzī chà’é

– Mức Lương 工資水準 Gōngzī shuǐ píng

– Nhân Viên Y Tế Nhà Máy 廠醫 Chǎng yī

– Bếp Ăn Nhà Máy 工廠食堂 Gōng chǎng shí táng

– Ca Trưởng 班組長 Bān zǔ zhǎng

– Cán Bộ Kỹ Thuật 技師 Jìshī

– Căng Tin Nhà Máy 工廠小賣部 Gōng chǎng xiǎo màibù

– Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động 勞動模範 Láo dòng mófàn

– Cố Vấn Kỹ Thuật 技術顧問 Jìshù gùwèn

– Công Đoạn 工段 Gōng duàn

– Bỏ Việc 炒魷魚 Chǎo yóu yú

Giao tiếp trong làm việc bằng tiếng Trung
Giao tiếp trong làm việc bằng tiếng Trung

– Ca Đêm 夜班 Yè bān

– Ca Giữa 中班 Zhōng bān

– Ca Ngày 日班 Rì bān

– Ca Sớm 早班 Zǎo bān

– An Toàn Lao Động 勞動安全 Láodòng ānquán

– Bảo Hiểm Lao Động 勞動保險 Láodòng bǎoxiǎn

– Biện Pháp An Toàn 安全措施 Ān quán cuòshī

– Các Bậc Lương 工資級別 Gōngzī jíbié

– Chế Độ Định Mức 定額制度 Dìng’é zhìdù

– Đội Vận Tải 運輸隊 Yùn shū duì

– Giám Đốc 經理 Jīnglǐ

– Giám Đốc Nhà Máy 廠長 Chǎng zhǎng

– Kế Toán 會計、會計師 Kuàijì, kuà ijìshī

– Kho 倉庫 Cāngkù

– Kỹ Sư 工程師 Gōng chéng shī

– Người Học Việc 學徒 Xué tú

– Nhân Viên 科員 Kē yuán

– Nhân Viên Bán Hàng 推銷員 Tu īxiāo yuán

– Nhân Viên Chấm Công 出勤計時員 Chū qín jìshí yuán

– Nhân Viên Kiểm Phẩm 檢驗工 Jiǎn yàn gōng

– Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) 品質檢驗員、質Zhì liàng jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán

– Nhân Viên Nhà Bếp 炊事員 Chuī shì yuán – Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng 公關員 Gōng guān yuán

– Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn 食堂管理員 Shítáng guǎn lǐyuán

– Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp 企業管理人員 Qǐyè guǎnlǐ rén yuán

– Nhân Viên Thu Mua 採購員 Cǎi gòu yuán

– Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật 繪圖員 Huì tú yuán

– Nữ Công Nhân 女工 Nǚ gōng

– Phân Xưởng 車間 Chē jiān

– Phòng Bảo Vệ 保衛科 Bǎo wèikē

– Phòng Bảo Vệ Môi Trường 環保科 Huán bǎokē

– Phòng Công Nghệ 工藝科 Gōng yìkē

– Phòng Công Tác Chính Trị 政工科 Zhèng gōng kē

– Phòng Cung Tiêu 供銷科 Gōng xiāokē

– Phòng Kế Toán 會計室 Kuài jìshì

– Phòng Nhân Sự 人事科 Rén shìkē

– Phòng Sản Xuất 生產科 Shēng chǎnkē

– Phòng Tài Vụ 財務科 Cái wùkē

– Phòng Thiết Kế 設計科 Shèjìkē

– Phòng Tổ Chức 組織科 Zǔ zhīkē

– Phòng Vận Tải 運輸科 Yùn shūkē

– Quản Đốc Phân Xưởng 車間主任 Chējiān zhǔrèn

– Thủ Kho 倉庫保管員 Cāngkù bǎo guǎn yuán

– Thư Ký 秘書 Mì shū

– Thủ Quỹ 出納員 Chū nà yuán

– Tổ Ca 班組 Bānzǔ

– Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật 技術革新小組 Jìshù géxīn xiǎozǔ

– Tổ Trưởng Công Đoạn 工段長 Gōng duàn zhǎng

– Tổng Giám Đốc 總經理 Zǒn gjīnglǐ

– Trạm Xá Nhà Máy 工廠醫務室 Gōng chǎng yī wù shì

– Trưởng Phòng 科長 Kē zhǎng

– Văn Phòng Đảng Ủy 黨委辦公室 Dǎng wěi bàn gōng shì

– Văn Phòng Đoàn Thanh Niên 團委辦公室 Tuánwěi bàn gōng shì

– Văn Phòng Giám Đốc 廠長辦公室 Chǎng zhǎng bàn gōng shì

– Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật 技術研究所 Jìshù yán jiū suǒ

– An Toàn Sản Xuất 生產安全 Shēng chǎn ān quán

– Bằng Khen 獎狀 Jiǎng zhuàng

– Chi Phí Nước Uống 冷飲費 Lěng yǐnfèi

– Cố Định Tiền Lương 工資凍結 Gōngzī dòngjié

– Có Việc Làm 就業 Jiùyè – Danh Sách Lương 工資名單 Gōngzī míng dān

– Đi Làm 出勤 Chū qín

– Đơn Xin Nghỉ Ốm 病假條 Bìn gjià tiáo

– Đuổi Việc, Sa Thải 解雇 Jiě gù

– Ghi Lỗi 記過 Jì guò

– Hiệu Quả Quản Lý 管理效率 Guǎnlǐ xiàolǜ

– (Hưởng) Lương Đầy Đủ 全薪 Quán xīn

– (Hưởng) Nửa Mức Lương 半薪 Bàn xīn

– Khai Trừ 開除 Kāi chú

– Khen Thưởng Vật Chất 物質獎勵 Wùzhí jiǎng lì

– Kỷ Luật Cảnh Cáo 警告處分 Jǐng gào chǔfēn

– Kỹ Năng Quản Lý 管理技能 Guǎnlǐ jìnéng

– Nghỉ Cưới 婚假 Hūn jià

– Nghỉ Đẻ 產假 Chǎn jià

– Nghỉ Làm 缺勤 Quē qín

– Nghỉ Ốm 病假 Bìng jià

– Nghỉ Vì Việc Riêng 事假 Shì jià

– Nhân Viên Quản Lý 管理人員 Guǎnlǐ rén yuán

– Phong Bì Tiền Lương 工資袋 Gōng zīdài

– Phụ Cấp Ca Đêm 夜班津貼 Yè bān jīntiē

– Phương Pháp Quản Lý 管理方法 Guǎnlǐ fāng fǎ

– Quản Lý Chất Lượng 品質管制 pin zhi guǎnlǐ

– Quản Lý Dân Chủ 民主管理 Mín zhǔ guǎnlǐ

– Quản Lý Kế Hoạch 計畫管理 Jì huà guǎnlǐ

– Quản Lý Khoa Học 科學管理 Kē xué guǎnlǐ

– Quản Lý Kỹ Thuật 技術管理 Jì shù guǎnlǐ

– Quản Lý Sản Xuất 生產管理 Shēng chǎn guǎnlǐ

– Quỹ Lương 工資基金 Gōngzī jījīn

– Sự Cố Tai Nạn Lao Động 工傷事故 Gōng shāng shìgù

– Tai Nạn Lao Động 工傷 Gōng shāng

– Tạm Thời Đuổi Việc 臨時解雇 Línshí jiěgù

– Thao Tác An Toàn 安全操作 Ān quán cāozuò

– Thất Nghiệp 失業 Shīyè

– Thưởng 獎勵 Jiǎnglì

– Tỉ Lệ Đi Làm 出勤率 Chū qínlǜ

– Tỉ Lệ Lương 工資率 Gōng zīlǜ

– Tỉ Lệ Nghỉ Làm 缺勤率 Quē qínlǜ

– Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe 保健費 Bǎo jiànfèi

– Tiền Tăng Ca 加班費 Jiā bān fèi

– Tiền Thưởng 獎金 Jiǎng jīn

– Tiêu Chuẩn Lương 工資標準 Gōng zī biāo zhǔn

– Tuổi Về Hưu / 退休年龄 / Tuìxiū niánlíng.

– Xử Lý Kỷ Luật / 处分 / Chǔfèn.

2. Một số mẫu câu dùng trong giao tiếp

– 抱歉,我现在很忙。 Bào qiàn, wǒ xiàn zài hěn máng Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận

– 今天又得加班了。 Jīn tiān yòu děi jiā bān le Hôm nay lại phải tăng ca

– 最近总是加班。 Zuìjìn zǒng shì jiā bān Dạo này toàn phải tăng ca

– 我忙得不可开交。你能晚点儿下班吗? Wǒ máng dé bù kě kāi jiāo Nǐ néng wǎn diǎn er xiàbān ma? Tôi bận không dứt ra được Anh tan ca muộn một chút được không?

– 工作非常多。你能加班吗? Gōng zuò fēi cháng duō Nǐ néng jiābān ma? Việc rất nhiều Anh tăng ca được không? – 当然可以。 Dāng rán kěyǐ Tất nhiên là được

– 很抱歉。明天我没办法早来。 Hěn bào qiàn, míng tiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái Thành thật xin lỗi Ngày mai tôi không thể đến sớm được

– 抱歉。我今天不能上夜班。 Bào qiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān Xin lỗi Hôm nay tôi không thể làm ca đêm – 我晚上有课。 Wǒ wǎn shàng yǒu kè Buổi tối tôi có giờ dạy

– 家里没有人照看孩子。 Jiālǐ méi yǒu rén zhào kàn háizi Ở nhà không có ai trông bọn trẻ

– 你需要我加多长时间的班? Nǐ xūyào wǒ jiā duō cháng shíjiān de bān? Anh muốn tôi tăng ca thêm bao lâu?

– 明天见。 Míng tiān jiàn Hẹn mai gặp lại – 累了吧? Lèi le ba? Mệt rồi chứ?

– 该下班了。 Gāi xiàbān le Hết giờ làm rồi

– 等一下。 Děng yíxià Chờ một lát

– 请给我一杯咖啡。 Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi Làm ơn cho tôi ly cà phê

– 今天要做什么? Jīntiān yào zuò shénme? Hôm nay phải làm gì?

– 你能来一下办公室吗? Nǐ néng lái yí xià bàn gōng shì ma? Anh đến văn phòng một lát được không?

– 你能给我复印这份文件吗? Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wén jiàn ma? Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?

– 你能帮我一下忙吗? Nǐ néng bāng wǒ yí xià máng ma? Anh giúp tôi một lát có được không?

– 老板来了吗? Lǎo bǎn lái le ma? Ông chủ đã đến chưa?

– 最近老板的心情不好。 Zuìjìn lǎobǎn de xīn qíng bù hǎo Dạo này tâm trạng của ông chủ không tốt

– 开始开会吧。 Kāi shǐ kāihuì ba Bắt đầu họp nào

– 我宣布会议开始。 Wǒ xuān bù huìyì kāi shǐ Tôi xin tuyên bố cuộc họp bắt đầu

– 开会了,大家请安静。 Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng Vào cuộc họp rồi, đề nghị mọi người trật tự

– 都到齐了吗? Dōu dào qí le ma? Đã đến đủ cả chưa?

– 开会时不能接电话。 Kāi huì shí bù néng jiē diàn huà Khi họp không được nghe điện thoại

– 秘书来念一下上次会议记录好吗? Mìshū lái niàn yí xià shàng cì huìyì jìlù hǎo ma? Mời cô thư ký đọc qua bản ghi chép cuộc họp lần trước được không?

– 你的发言权没有获得批准。 Nǐ de fāyán quán méi yǒu huòdé pīzhǔn Quyền phát biểu của anh không được phê chuẩn

– 所有赞同的,请举手。 Suǒyǒu zàn tóng de, qǐng jǔ shǒu Tất cả những ai đồng ý xin giơ tay

– 所有反对的,请表态反对。 Suǒ yǒu fǎnduì de, qǐng biǎo tài fǎnduì Tất cả những ai phản đối đề nghị bày tỏ thái độ phản đối

– 我提议将该议案进行投票表决。 Wǒ tíyì jiāng gāi yì’àn jìn xíng tóu piào biǎojué Tôi đề nghị tiến hành bỏ phiếu cho đề án này – 我们表决吧。 Wǒmen biǎo jué ba Chúng ta biểu quyết đi

– 我提议现在休会。 Wǒ tíyì xiànzài xiūhuì Tôi đề nghị bây giờ giải lao

– 英俊还没来呢。 YīngJùn hái méi lái ne Anh Tuấn chưa đến à?

– 明勇说他会晚点儿来。 Míng Yǒng shuō tā huì wǎn diǎnr lái Minh Dũng nói anh ấy đến muộn một chút

– 他最近总是迟到。 Tā zuìjìn zǒng shì chídào Dạo này anh ấy toàn đến muộn

– 他到分公司一趟再来上班。 Tā dào fēng ōngsī yí tàng zài lái shàngbān Anh ấy đến chi nhánh công ty rồi mới đến làm

– 社长经常点上班。 Shèzhǎng jīngcháng diǎn shàng bān Trưởng phòng thường đi làm lúc giờ

– 我们公司打卡上班。 Wǒmen gōngsī dǎkǎ shàng bān Công ty chúng tôi dùng thẻ chấm công – 迟到分钟也会罚款。 Chídào fēn zhōng yě huì fákuǎn Đến muộn phút cũng bị phạt tiền

– 我明天出差。 Wǒ míng tiān chūchāi Ngày mai tôi đi công tác

– 我到海外出差一个月。 Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè Tôi đi công tác ở nước ngoài tháng

– 我去北京出差。 Wǒ qù Bě ijīng chūchāi Tôi đi công tác ở Bắc Kinh

– 我经常出差。 Wǒ jīng cháng chūchāi Tôi thường xuyên đi công tác

– 我和老板一起去日本出差。 Wǒ hé lǎo bǎn yīqǐ qù rìběn chūchāi Tôi đi công tác ở Nhật Bản cùng với ông chủ

– 老板叫我到美国出差。 Lǎobǎn jiào wǒ dào Měiguó chūchāi Ông chủ cử tôi đi công tác ở Mỹ

– 是三星公司的金先生吗? Shì sān xīng gōngsī de Jīn xiān shēng ma? Ông là ông Kim bên công ty Samsung phải không?

– 社长正在开会呢。您能等会儿吗? Shè zhǎng zhèng zài kāi huì ne Nín néng děng huìr ma? Trưởng phòng đang họp Anh vui lòng chờ một lát được không?

– 社长正在等您呢。 Shè zhǎng zhèng zài děng nín ne Trưởng phòng đang chờ anh đấy

– 您来了?请往这边走。 Nín lái le? Qǐng wǎng zhè biān zǒu Anh đến rồi à? Mời anh đi lỗi này

– 想喝杯咖啡吗? Xiǎng hē bēi kāfēi ma? Anh có muốn uống lý cà phê không?

– 对不起,您是从北京来的王明先生吗? Duìbùqǐ, nín shì cóng Běi jīng lái de Wáng Míng xiān shēng ma? Xin lỗi, anh là Vương Minh từ Bắc Kinh tới phải không?

– 欢迎您来我们公司。 Huān yíng nín lái wǒmen gōngsī Chào mừng anh đến công ty chúng tôi

– 我们老板有事,所以我代他来的。 Wǒmen lǎobǎn yǒu shì, suǒyǐ wǒ dài tā lái de Ông chủ chúng tôi có việc bận, nên tôi đến thay ông ấy

– 希望您在中国期间过得愉快。 Xī wàng nín zài Zhōng guó qījiān guò dé yúkuài Hy vọng anh sẽ cảm thấy thoải mái trong thời gian ở Trung Quốc

– 价格很合适。 Jiàgé hěn héshì Giá cả rất phù hợp

– 我很满意这个价格。 Wǒ hěn mǎnyì zhè ge jiàgé Tôi rất hài lòng với giá này

– 价格的问题,我们要好好商量一下。 Jiàgé de wèntí, wǒmen yào hǎo hǎo shāng liàng yíxià Chúng ta phải thương lượng lại vấn đề giá cả

– 不能再便宜一点吗? Bù néng zài piányí yì diǎn ma? Không thể rẻ hơn nữa được à?

– 上海的到岸价是多少? Shàng hǎi de dào’ànjià shì duō shǎo? Giá CIF Thượng Hải là bao nhiêu?

– 我们再商量商量价钱吧。 Wǒmen zài shāng liàng shāng liang jiàqián ba Chúng ta thỏa thuận giá cả nhé

– 对不起,在价格上没有商量的余地。 Duìbùqǐ, zài jiàgé shàng méi yǒu shāng liàng de yúdì Xin lỗi, về giá cả thì không thể thỏa thuận hơn được nữa

– 费用由谁来承担? Fèi yòng yóu shuí lái chéng dān? Các khoản phí tổn bên nào chịu?

– 什么时候签订合同呢? Shén me shíhòu qiān dìng hétóng ne? Bao giờ ký hợp đồng?

– 我们合适签合同好呢? Wǒmen héshì qiān hé tóng hǎo ne? Khi nào thì chúng ta ký hợp đồng?

– 让我们遵守合同吧。 Ràng wǒmen zūn shǒu hé tóng ba Chúng ta hãy tuân thủ theo hợp đồng nhé

– 如果违约的话,得交违约金。 Rúguǒ wéiyuē de huà, děi jiāo wéi yuē jīn Nếu làm trái hợp đồng thì phải nộp tiền vi phạm hợp đồng

– 如果违约的话,得双倍赔偿。 Rúguǒ wéi yuē de huà, děi shuāng bèi péicháng Nếu làm trái hợp đồng thì phải bồi thường gấp đôi

– 索赔的有效期是多久? Suǒpéi de yǒu xiào qī shì duōjiǔ? Thời hạn đòi bồi thường có hiệu lực trong bao lâu?

– 贵公司方面也应该承担一部分责任。 Guì gōng sī fāng miàn yě yīng gāi chéng dān yí bùfèn zérèn Bên quý công ty cũng phải chịu một phần trách nhiệm

– 对这件事。我们不能承担全部责任。 Duì zhè jiàn shì, wǒmen bù néng chéng dān quán bù zérèn Chúng tôi không thể chịu toàn bộ trách nhiệm về việc này

Áp dụng mẫu câu đơn giản
Áp dụng mẫu câu đơn giản

3. Một số trường hợp giao tiếp thực tế

a, Chào hỏi cấp trên – ……,您好!/ ……, nín hǎo! – ……,早上/中午/下午好!/ ……, zǎoshang / zhōngwǔ / xiàwǔ hǎo! (Chào buổi sáng / buổi trưa, buổi chiều) b, Xin nghỉ phép – ……,我今天想请假 /……, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià (Tôi xin nghỉ phép ngày hôm nay) – ……,我想请两天/三天家 / ……, wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān/sān tiān jiā (Tôi muốn xin nghỉ phép 2/3 ngày) – 向……请假 / xiàng……qǐngjià (Xin ai cho nghỉ phép) – ……,我想请病假/婚假/产假 /……, wǒ xiǎng qǐng bìngjià/hūnjiǎ/chǎnjià (Tôi muốn xin nghỉ bệnh/ nghỉ kết hôn/ nghỉ đẻ/…) c, Giao việc cho cấp dưới – 你帮我…… d, Xin về sớm – 我在家里有一件急事。我早点走可以吗?/ Wǒ zài jiā li yǒuyī jiàn jíshì. Wǒ zǎodiǎn zǒu kěyǐ ma? (Nhà tôi xảy ra việc đột xuất nên tôi có thể về sớm một chút được không?) – 我头痛得厉害。我今天早点下班可以吗?/ Wǒ tóutòng dé lìhài. Wǒ jīntiān zǎodiǎn xiàbān kěyǐ ma? (Tôi thấy đau đầu kinh khủng, tôi xin về sớm hôm nay có được không?) – 我感觉不舒服。我想我应该休息一下。我今天早点回家可以吗?/ Wǒ gǎnjué bú shūfú. Wǒ xiǎng wǒ yīnggāi xiūxí yīxià. Wǒ jīntiān zǎodiǎn huí jiā kěyǐ ma? (Tôi cảm thấy không khỏe lắm. Tôi nghĩ mình cần nghỉ ngơi một chút. Liệu tôi có thể xin về nhà sớm được không?) – 我儿子生病了,我得去学校接他。这样可以吗?/ Wǒ ér zǐ shēngbìngle, wǒ dé qù xuéxiào jiē tā. Zhèyàng kěyǐ ma? (Con trai tôi bị ốm và tôi phải đến trường đón thằng bé. Tôi xin về sớm có được không?) e, Xin thôi việc – 我很喜欢和你一起工作。但是,出于个人原因,我不能再在这里工作了 / Wǒ hěn xǐhuān hé nǐ yīqǐ gōngzuò. Dànshì, chū yú gèrén yuányīn, wǒ bùnéng zài zài zhèlǐ gōngzuòle (Tôi rất thích làm việc với ngài. Tuy nhiên do một số lý do cá nhân, tôi không thể tiếp tục làm việc ở đây được nữa.) – 我一直在努力,但我觉得我做不到这份工作 / Wǒ yīzhí zài nǔlì, dàn wǒ juédé wǒ zuò bù dào zhè fèn gōngzuò (Tôi vẫn luôn cố găng, nhưng tôi nghĩ mình không đủ khả năng làm công việc này) – 我辞职是因为我想尝试一些不同的东西 / Wǒ cízhí shì yīnwèi wǒ xiǎng chángshì yīxiē bùtóng de dōngxī (Tôi xin nghỉ việc vì tôi muốn thử một công việc khác.)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *