Học câu Cảm ơn và Xin lỗi

Trong giao tiếp cơ bản hằng ngày, câu cảm ơn và xin lỗi được sử dụng rất nhiều và tùy từng trường hợp mà ta nói cảm ơn hay xin lỗi cho phù hợp, chân thành và lịch sự. Dưới đây là một số mẫu câu xin lỗi và cảm ơn trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày

1. Câu biểu thị sự cảm ơn :

  • 谢谢(你) /Xièxiè(nǐ )/ Cảm ơn(bạn)
  • 多谢/ Duōxiè/ đa tạ
  • 感谢你 /Gǎnxiè nǐ/ Cảm tạ bạn
  • 非常感激/ Fēicháng gǎnjī/  vô cùng cảm kích
  • 非常感谢 /fēicháng gǎnxiè/ Cám ơn rất nhiều
  • 若是没有你,我不可能做到 /ruòshì méiyǒu nǐ wǒ bù kěnéng zuò dào/ Nếu như không có bạn, tôi không thể nào làm được
  • 我非常感激你的帮助 /Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù/ Tôi vô cùng cảm kích trước sự giúp đỡ của bạn
  • 我很感谢 /wǒ hěn gǎnxiè/ Tôi rất cảm ơn
  • 不知道说什么才能感谢您 /Bùzhīdào shuō shénme cáinéng gǎnxiè nín/ Không biết phải nói gì mới có thể cảm ơn bạn
  • 给您添麻烦了,真不好意思 /Gěi nín tiān máfan le, zhēn bù hǎoyìsi/ Làm phiền ngài thật ngại quá
  • 您辛苦了,谢谢您 /Nín xīnkǔ le, xièxie nín/ Vất vả cho ngài rồi, xin cám ơn.
  • 我对此很感激 /Wǒ duì cǐ hěn gǎnjī/ Tôi rất cảm kích với điều này
  • 感谢你的帮助 /Gǎnxiè nǐ de bāngzhù/ Cảm tạ sự giúp đỡ của bạn
  • 你帮了我大忙 /Nǐ bāngle wǒ dàmáng/ Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều
  • 我深表感谢 /Wǒ shēn biǎo gǎnxiè/ Tôi vô cùng cảm ơn
  • 你太好了 /Nǐ tài hǎole/ Bạn tốt quá
  • 我很感激你 /Wǒ hěn gǎnjī nǐ/ Tôi rất cảm kích với sự giúp đỡ của bạn!
  • 非常感谢你的浓情深意/ Fēicháng gǎnxiè nǐ de nóng qíng shēnyì/ vô cùng cảm ơn thịnh tình của anh.
  • 向您表示感谢 /Xiàng nín biǎoshì gǎnxiè/ Bày tỏ lòng cảm ơn đối với ngài
  • 你真是我家的恩人 /nǐ zhēnshi wǒjiā de ēnrén/ Ngài thật sự là ân nhân của gia đình tôi
  • 我不会忘记你的好意 /Wǒ bù huì wàngjì nǐ de hǎoyì/ tôi sẽ không quên tấm lòng, ý tốt của bạn
  • 我不知道怎么样才能报答你 /wǒ bù zhīdào zěnme yàng cáinéng bàodá nǐ/ Tôi không biết lấy gì để đền đáp ơn của ngài
  • 你真是好人 /Nǐ zhēnshi hǎo rén/ Bạn thật là một người tốt
  • 谢谢你对我的关照 /xièxiè nǐ duì wǒ de guānzhào/ Cảm ơn sự quan tâm của bạn dành cho tôi
  • 感谢你特意来接我 /gǎn xiè nǐ tèyì lái jiē wǒ/ Cảm ơn bạn có lòng đến đón tôi
  • 感谢您特意来接待我/ gǎnxiè nín tèyì lái jiēdài wǒ/ Cảm ơn anh đã đặc biệt tiếp đãi tôi
  • 谢谢你的邀请 /xièxiè nǐ de yāoqǐng/ Cảm ơn lời mời của bạn
  • 你不知道这(个忙)对我有多重要 /Nǐ bù zhīdào zhè (gè máng) duì wǒ yǒu duō zhòng yào/ Bạn có biết rằng sự giúp đỡ này vô cùng quan trọng với tôi
zt5IS8OHBg
Cảm ơn bằng tiếng Trung

2. Câu đáp lại lời cảm ơn :

  • 请不要客气 /qǐng bùyào kèqì/ Xin đừng khách sáo
  • 不用谢/ Bú yòng xiè./ Không cần cám ơn.
  • 没什么/ Méi shénme./ Không có chi.
  • 别客气/ Bié kèqi./ Đừng khách sáo.
  • 都是朋友,还这么客气干吗?/Dōu shì péngyou, hái zhème kèqi gànmá?/ Đều là bạn bè cả, khách sáo như vậy làm gì.
  • 那没什么。  nà méishénme.: Cái đó không có gì
  • 小事而已/ Xiǎoshì éryǐ / chỉ là chút chuyện nhỏ thôi
  • 能帮您,我很高兴,不用谢!/ Néng bāng nín, wǒ hěn gāoxìng, bùyòng xiè!/ Có thể giúp ông, tôi rất vui, không cần phải cảm ơn!
  • 能为您效劳我很荣幸/ Néng wéi nín xiàoláo wǒ hěn róngxìng/ Rất vinh hạnh được phục vụ ông
  • 我的荣幸Wǒ de róngxìng.: Vinh dự của tôi/这是我的荣幸Zhè shì wǒ de róngxìng.: Đây là vinh hạnh của tôi/我很荣幸 Wǒ hěn róngxìng: Tôi rất vinh hạnh
  • 请不要客气/ qǐng bùyào kèqì/ Xin đừng khách sáo
  • 哪里,这是我们应该做的事/ nǎlǐ, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de shì./ Đâu có, đây là điều chúng tôi nên làm
  • 那是我的工作/Nà shì wǒ de gōngzuò/ Đó là việc của tôi mà
  • 应该谢您才对/Yīnggāi xiè nín cái duì/ Tôi phải cảm ơn bạn mới đúng

3. Câu chủ động giúp đỡ người khác :

  • 我能为您效劳什么?Wǒ néng wéi nín xiàoláo shénme? Tôi có thể giúp gì được cho bạn?
  • 我能帮您什么忙吗?Wǒ néng bāng nín shénme máng ma? Tôi có thể giúp gì được không?
  • 如果您需要,请告诉我,不必客气。Rúguǒ nín xūyào, qǐng gàosù wǒ, bùbì kèqì.Nếu như có việc gì cần, cứ nói cho tôi biết, không cần phải khách sáo.
  • 如果你需要,我能帮你一把。Rúguǒ nǐ xūyào, wǒ néng bāng nǐ yī bǎ.Nếu như cậu có việc cần, tôi có thể giúp cậu một tay.
  • 我随时可以帮助你。Wǒ suíshí kěyǐ bāngzhù nǐ.Tôi lúc nào cũng sẵn lòng giúp đỡ cậu.

4. Câu biểu thị sự xin lỗi :

  • Xin lỗi có 2 trường hợp :

+ Xin lỗi khi gây ra lỗi lầm dùng对不起 /duìbùqǐ/

+ Xin lỗi khi làm phiền người khác dùng 不好意思 /bù hǎoyìsi/

+ Ngoài ra

  • 很抱歉 /hěn bàoqiàn/: Thật xin lỗi
  • 请原谅 /qǐng yuánliàng/ hoặc 再原谅我一次吧 /zài yuánliàng wǒ yīcì ba/ (原谅: /yuánliàng/ – tha thứ): Tha thứ cho tôi một lần này thôi
  • 是我的错 = 是我不对: /shì wǒ de cuò = shì wǒ bùduì/: Là lỗi của tôi
  • 向…..说声道歉: /xiàng … shuō shēng dàoqiàn/: xin lỗi ai
  • 我以后一定就改 /wǒ yǐhòu yīdìng jiù gǎi/: lần sau nhất tớ sẽ sửa
  • 下不为例: /xiàbùwéilì/: sẽ không có lần sau
  • 多多包涵 /duō duō bāo hán/ xin thông cảm
  • 打扰了/dǎ rǎo le/ làm phiền rồi
  • 难为你了/nán wéi nǐ le/ làm khó cho bạn rồi
  • 实在对不起!/shí zài duì bù qǐ / Vô cùng xin lỗi!
  • 真的不好意思!/zhēn de bù hǎo yì si/ Thật sự xin lỗi!
  • 难为你了/nán wéi nǐ le/ Làm khó cho bạn rồi
HhyL99Wvad
Một số mẫu câu đơn giản

Mẫu câu Xin lỗi tiếng Trung thường dùng

  1. Thật xin lỗi, để bạn phải đợi lâu rồi

很抱歉 /hěn bàoqiàn/

很抱歉,让你久等了

hěn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děngle

  1. Thành thật xin lỗi, tôi đến muộn.

真抱歉,我来晚了。

Zhēnbàoqiàn, wǒláiwǎnle.

  1. Anh biết sai rồi, tha lỗi cho anh lần nữa nhé

请原谅 /qǐng yuánliàng/ hoặc 再原谅我一次吧 /zài yuánliàng wǒ yīcì ba/

原谅: /yuánliàng/ – tha thứ

我知错了,再原谅我一次吧

/wǒ zhī cuòle, zài yuánliàng wǒ yīcì ba/

  1. Để em phải chịu nhiều cực khổ, là lỗi của anh

是我的错 = 是我不对: /shì wǒ de cuò = shì wǒ bùduì/

让你吃那么多苦, 是我不对

/ràng nǐ chī nàme duō kǔ, shì wǒ bùduì/

  1. Cảm phiền, đi tới ga tàu thì đi như nào?

– 劳驾, 去火车站怎么走?

/láo jià, qù huǒ chē zhàn zěn me zǒu/

  1. Làm phiền các cậu như vậy tôi thấy áy náy quá.

– 这样打扰你们我真过意不去.

/zhè yàng dǎ rǎo nǐmen wǒ zhēn guò yì bú qù /

  1. Rất xin lỗi, chúng tôi phục vụ không chu đáo.

– 实在过意不去, 我们服务不周。

/shí zài guò yì bú qù, wǒmen fú wù bù zhōu /

8.– 对不起, 我迟到了!

/duì bù qǐ, wǒ chí dào le/

Xin lỗi tôi đến muộn!

9.– 对不起, 我错了!

/duì bù qǐ, wǒ cuò le/

Xin lỗi tôi sai rồi!

10.– 对不起, 我发错了信息。 别介意。

/duì bù qǐ, wǒ fā cuò le xìn xī 。 bié jiè yì/

Xin lỗi tôi gửi nhầm tin nhắn. Đừng để ý.

11.– 对不起, 您拨打的电话暂时无法沟通, 请稍后再拨!

/duì bù qǐ, nín bō dǎ de diàn huà zàn shí wú fǎ gōu tōng, qǐng shāo hòu zài bō /

Xin lỗi, số máy quý khách vừa gọi tạm thời không liên lạc được, xin quý khách vui lòng gọi lại sau!

12.– 对不起, 我要暂时离开一下, 大约是5分钟时间。

/duì bù qǐ, wǒ yào zàn shí lí kāi yí xià, dà yuē shì 5 fēn zhōng shí jiān/

Xin lỗi, tôi phải dời đi một lát, chắc khoảng 5 phút.

13.– 对不起, 我踩你的脚了吧?

/duì bù qǐ, wǒ cǎi nǐ de jiǎo le ba/

Xin lỗi, tôi dẫm vào chân cậu đúng không?

14.– 对不起, 让你久等了!

/duì bù qǐ, ràng nǐ jiǔ děng le/

Xin lỗi, để cậu đợi lâu rồi!

15.– 实在对不起, 公司有规定外人不能进入!

/shí zài duì bù qǐ, gōng sī yǒu guī dìng wài rén bù néng jìn rù/

Thật sự xin lỗi, công ty có quy định, người ngoài không được vào!

16.– 真对不起, 这个月太忙了, 我把这事儿忘了!

/zhēn duì bù qǐ, zhè gè yuè tài máng le, wǒ bǎ zhè shìr wàng le/

Thực xin lỗi, tháng này bận quá, tôi quên mất chuyện này rồi!

17.– 给你添麻烦了, 我真的很抱歉!

/gěi nǐ tiān máfan le, wǒ zhēn de hěn bào qiàn/

Gây thêm rắc rối cho cậu rồi, tôi thực sự rất xin lỗi!

18.– 抱歉, 打扰一下!

/bào qiàn, dǎ rǎo yí xià/

Xin lỗi, làm phiền một chút!

19.– 抱歉, 又来打扰你.

/bào qiàn, yòu lái dǎ rǎo nǐ /

Xin lỗi lại đến làm phiền cậu.

20.– 我服务不周, 非常抱歉!

/wǒ fú wù bù zhōu, fēi cháng bào qiàn/

Vô cùng xin lỗi, tôi phục vụ không chu đáo!

21.– 很抱歉, 刚才我有些急躁。

/hěn bào qiàn, gāng cái wǒ yǒu xiē jí zào/

Rất xin lỗi, lúc nãy tôi có hơi hấp tấp.

22.– 很抱歉我这么早就来烦扰你。

/hěn bào qiàn wǒ zhè me zǎo jiù lái fán rǎo nǐ/

Rất xin lỗi, sớm như vậy đã đến làm phiền cậu.

23.– 实在抱歉, 我已无能为力了。

/shí zài bào qiàn, wǒ yǐ wú néng wéi lì le/

Thực sự xin lỗi, tôi đã bó tay rồi.

24.– 真的很抱歉, 我不能答应你的请求。

/zhēn de hěn bào qiàn, wǒ bù néng dā yīng nǐ de qǐng qiú /

Thật sự rất xin lỗi, tôi không thể đáp ứng lời thỉnh cầu của bạn.

25.– 我有些急事, 今晚不能见你了, 十分抱歉!

/wǒ yǒu xiē jí shì, jīn wǎn bù néng jiàn nǐ le, shí fēn bào qiàn/

Tôi có chút việc gấp, tối nay không gặp cậu được rồi, rất xin lỗi!

26.– 我知道我错了, 真的很抱歉, 希望你能原谅!

/wǒ zhī dào wǒ cuò le, zhēn de hěn bào qiàn, xī wàng nǐ néng yuán liàng/

Tôi biết tôi sai rồi, thật sự rất xin lỗi, hi vọng cậu có thể tha thứ!

27.– 不好意思, 我也有我的难处, 这件事我想帮也帮不了!

/bù hǎo yìsi, wǒ yě yǒu wǒ de nán chù, zhè jiàn shì wǒ xiǎng bāng yě bāng bù liǎo/

Xin lỗi, tôi cũng có chỗ khó của tôi, chuyện này tôi muốn giúp cũng không giúp được!

28.– 我的打字速度很慢, 请多包涵!

/wǒ de dǎ zì sùdù hěn màn, qǐng duō bāo hán /

Tốc độ đánh máy của tôi rất chậm, xin hãy thông cảm cho!

29.– 不好意思, 先生, 你认错人了, 我不认识你!

/bù hǎo yìsi, xiān shēng, nǐ rèn cuò rén le, wǒ bù rènshi nǐ/

Xin lỗi, tiên sinh, ông nhận nhầm người rồi, tôi không quen ông!

30.– 占了你这么多时间, 真不好意思!

/zhān le nǐ zhè me duō shí jiān, zhēn bù hǎo yìsi/

Mất nhiều thời gian của cậu rồi, thật ngại quá!

31.– 不好意思, 请借过一下!

/bù hǎo yìsi, qǐng jiè guò yí xià/

Xin lỗi, cho đi qua một chút!

32.– 真不好意思, 请原谅我无能为力, 这件事我帮不了你了!

/zhēn bù hǎo yìsi, qǐng yuán liàng wǒ wú néng wéi lì, zhè jiàn shì wǒ bāng bù liǎo nǐ le/

Thực xin lỗi, thứ lỗi cho tôi vô dụng, chuyện này tôi không giúp được cậu rồi!

33.– 不好意思, 我们是不是在哪里见过了?

/bù hǎo yìsi, wǒmen shì bú shì zài nǎ lǐ jiàn guò le/

Thật ngại quá, có phải chúng ta đã từng gặp nhau ở đâu rồi không?

34.– 实在不好意思, 我们要关门了!

/shí zài bù hǎo yìsi, wǒmen yào guān mén le/

Rất xin lỗi, chúng tôi phải đóng cửa rồi!

35.– 刚才难为你了, 她也不是故意的, 请见谅!

/gāng cái nán wéi nǐ le, tā yě bú shì gùyì de, qǐng jiàn liàng/

Lúc nãy làm khó cho cậu rồi, cậu ấy cũng không phải cố ý, mong cậu thông cảm cho!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *